Examples of using Shroud in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Shroud, 2018, bởi Simon Norfolk
Khi có thêm những tên tội phạm đã được phát hiện đã chết đã thu hút sự chú ý của cảnh vệ Shroud, thợ săn tiền thưởng quốc tế Silver Sable và lính đánh thuê Paladin, tất cả đều có lý do riêng của họ cho các trường hợp và đồng ý làm việc với Misty.
Từ năm 1977 đến 1981, một nhóm gồm các nhà vật lý, hóa học, bệnh học và kỹ sư từ các đại học và phòng thí nghiệm tại Hoa Kỳ đã thực hiện dự án Shroud of Turin Research Project với kết luận“ hình ảnh trên tấm khăn liệm là của một người thật bị tra tấn và bị đóng đinh.
Thiết kế PSU Shroud.
White Shroud.
Shroud trên R thủy lực tạo thành máy bộ.
Michael“ shroud” Grzesiek là một trong số đó.
Bất ngờ Shroud of the Avatar được chơi miễn phí.
Shroud muốn nhấn mạnh rằng anh vẫn còn rất, rất giỏi.
Bất ngờ Shroud of the Avatar được chơi miễn phí.
Shroud chia sẻ lý do thành công của mình trên Twitch.
Shroud trở lại CS:
Shroud chỉ ra vấn đề lớn nhất‘ sẽ phá hỏng' Apex Legends.
Adrift".- Mấy từ này--- Shroud. có đúng
Michael“ shroud” Grzesiek là một trong những streamer nổi tiếng nhất trên Twitch.
PUBG- Shroud lên tiếng về vụ bị" ban" 30 ngày do chơi cùng Hacker.
Shroud và Dr Disrespect bất đồng quan điểm về Fortnite- tựa game Battle Royale hay nhất….
Short noir của cô, ngắn Priming Pamela, đã được xuất bản trên Tạp chí Shroud.
Shroud cho rằng Battalion 1944 đang là game FPS cuốn nhất ở thời điểm hiện tại.
Shroud và Dr Disrespect hiện có tổng cộng gần 11 triệu người theo dõi trên Twitch của mình.