Examples of using Sirisena in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tuyên bố của văn phòng Sirisena.
Trong một môi trường mà thông tin đã trở thành một công cụ chính trị đến mức Sirisena đã đặt các bộ quốc phòng
Trong một môi trường mà thông tin đã trở thành một công cụ chính trị đến mức Sirisena đã đặt các bộ quốc phòng
Tổng thống hiện tại là Maithripala Sirisena.
Toàn văn bức Thông điệp của Cư sĩ Maithripala Sirisena.
Tổng thống Sri Lanka Maithripala Sirisena tại văn phòng ở Colombo.
Từ đó trở đi, Tổng thống Maithripala Sirisena không còn mời ông tham gia.
Giờ thì chính Rajapaksa lại đang cáo buộc Sirisena nhượng bộ Trung Quốc quá đáng.
Ties đã chua chát vào năm 2015 với việc bầu Maithripala Sirisena làm chủ tịch.
Ông Sirisena sẽ không tham gia cuộc bầu cử tổng thống vào thứ Bảy tới.
Bây giờ, Rajapaksa tố cáo Sirisena trao cho Trung Quốc những nhượng bộ quá mức.
Trong suốt chiến dịch ngắn, Sirisena đã tập hợp lượng đồng minh lớn không ngờ.
Tổng thống Sirisena viện dẫn luật khẩn cấp, cung cấp cảnh sát quyền hạn rộng lớn;
Hiện tại, Rajapaksa đang cáo buộc Sirisena đã trao cho Trung Quốc các nhượng bộ quá đáng.
Tổng thống Maithripala Sirisena đã công bố tình trạng khẩn cấp toàn quốc vào nửa đêm thứ Hai.
Tổng thống Sirisena đã đến hoàng cung
Ông Sirisena nói rằng vụ giết người của Yvonne Jonsson là một" hành động thiếu kiên nhẫn".
Ông Sirisena cũng gửi lời mời thủ tướng Cambodia đến thăm Sri Lanka vào dịp sớm nhất.
Sirisena cũng vừa đồng ý bán 80% cổ phần cảng Hambantota cho Trung Quốc với giá khoảng$ 1,1 tỉ.
Theo kết quả, ông Sirisena nhận được 51.3% số phiếu,