Examples of using Sitting in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nghiệp dư đối mặt sitting.
Ngồi lái- Sitting.
Miễn phí đối mặt sitting females.
Sitting on a đám mây.
Trẻ mô hình đối mặt sitting.
Sitting sleeps và wakes lên hạnh phúc.
Sitting on a bench: đang ngồi trên ghế.
Còn một lựa chọn khác là" house sitting".
Lời bài hát Sitting in the Palmtree.
Đối mặt sitting tình nhân CrocoTube 03: 00.
To tình yêu dưa dì sitting half- undressed.
Alicia alighatti là outdoors, sitting trong cô ấy….
Hợp pháp tuổi teenager boys are sitting tại k….
Tình yêu trong đôi mắt anh Sitting silent by my side.
Lời bài hát: Sitting In The Theatre.
Yoxhub 05: 04 Tối nâu trong saris sitting trên các đi văng.
Tôi và của tôi gf were sitting trên các trở.
To tình yêu dưa dì sitting half- undressed Yoxhub 05: 06.
Lãnh tụ Sitting Bull đầu hàng quân đội liên bang.
Như lúc bình thường- Walking, Standing, Sitting and Lying.