SITTING in Vietnamese translation

['sitiŋ]
['sitiŋ]
ngồi
sit
seat
nằm
lie
be
sit
reside
located
is located
situated
perched
nestled
đứng
stand
vertical
stay
sit
come
get
a standing
rank
is

Examples of using Sitting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Not sitting with assistance by 6 months.
Không thể ngồi với sự giúp đỡ( 6 tháng).
Do you have an older vehicle sitting around that nobody uses?
Bạn có một chiếc xe ga cũ đặt xung quanh mà bạn không sử dụng?
What the hell have we been doing sitting in second class?
Mày tới ngồi làm cái quái gì ở trước lớp?
Eli is sitting here drink coffee with me.
Bây giờ hắn đang ngồi uống cà phê khề khà với tôi.
Besides the fact that siblings are sitting next to each other.
Ngoài chuyện anh em họ đang ngồi cạnh nhau.
Sitting here in prison I have a lot of time to think.
Tôi đang ở tù, có rất nhiều thì giờ để suy nghĩ.
You think the councils are just sitting on their hands doing nothing?
Cậu nghĩ rằng họ đang ngồi lên tay mình rồi không làm gì ư?
Sitting for 15 minutes after the injection can lower the risk of fainting.
Ngồi yên trong 15 phút sau khi tiêm có thể giảm nguy cơ ngất xỉu.
Sitting in the account.
Ngồi ra, trong tài khoản.
But by me sitting here, I just made you a somebody.
Nhưng mày ngồi đây, tao là người chung thuyền với mày..
Ernest Hemingway sitting with a drink.
Ernest Hemingway khi uống rượu.
Martha found Mary sitting at the feet of Jesus listening to Him.
Matta thấy Maria đang ngồi bên chân Chúa Giêsu mà nghe lời Người.
People are sitting an average of 9.3 hours per day these days.
Ngày nay, trung bình chúng ta ngồi 9,3 tiếng mỗi ngày.
Sitting at work and got an email from my mom.
Bạn đang ngồi trong phòng làm việc và nhận được tin nhắn từ mẹ.
Sitting with Lady Laura.
Em sẽ ngồi với cô Laura.
Sitting on a beach with blue skies is also heaven.
Bên bãi biển với bầu trời màu xanh cũng là thiên đường.
A muscle doesn't grow by sitting in a chair and eating popcorn.
Một cơ bắp không phát triển khi chúng ta ngồi trên ghế và ăn bắp.
I didn't feel like myself sitting on that plane.
Tôi không nghĩ mình sẽ ngồi trên chiếc máy bay đó.
For He will be found sitting at the gate.
Vì họ sẽ thấy nó ngồi ngay ở cửa nhà mình.
When you were sitting under that tree I saw you.
Khi anh còn dưới gốc cây vả tôi đã thấy anh.
Results: 24581, Time: 0.0648

Top dictionary queries

English - Vietnamese