Examples of using Slow motion in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
cụ thể là sự thất bại của chức năng Smart Burst và Slow Motion nhưng các chức năng quan trọng nhất có đầy đủ chức năng,
hoàn toàn có thể play ở dạng slow motion mà không có hiện tượng giật hình.
Vào năm 2007, Gavin Free gia nhập Green Door Films, hãng sản xuất đầu tiên tại châu Âu sử dụng các máy quay kỹ thuật số tốc độ cao Phantom để quay các cảnh quay slow motion; tại đây, anh làm việc với vai trò là kỹ thuật viên dữ liệu và người vận hành máy quay.
như là slow motion 120 fps, điều mà tôi sẽ nói tới ở phần sau.
Ứng dụng slow motion.
Hiệu ứng Slow Motion.
Slow motion lên tới 1000fps!
Bậc thầy slow motion.
Làm gì có slow motion.
Chức năng Slow Motion 100fps.
Tùy chọn Slow Motion.
Phong cảnh và slow motion.
Super slow motion lên đến 1000fps!
Sử dụng“ Slow motion”.
Chủ đề: Slow Motion.
Trượt tuyết" slow motion".
Nhanh& Slow Motion Video Công cụ.
Quay Slow Motion tại 960 fps.
Slow Motion là một Nghệ thuật.