Examples of using Snowflake in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Princess Snowflake © 5631 Lần xem.
Ngoài trời christmas snowflake máy chiếu.
Snowflake… Chưa nghe bao giờ.
Và, Snowflake… tôi xin lỗi.
Máy chiếu ngoài trời christmas snowflake.
Con Snowflake lại trốn khỏi nhà rồi.
Snowflake Obsidian rất hiếm gặp.
Vậy mà ông lại chọn Snowflake.
Và, Snowflake… tôi xin lỗi.
Cô có một con chó tên là Snowflake.
Snowflake xuất hiện vào thời gian mùa đông.
Anh làm gì ở Snowflake để giải trí?
Mẹ, con Snowflake lại trốn khỏi nhà rồi.
Snowflake:( noun) một phần riêng lẻ của tuyết rơi.
Frozen Pink Snowflake Theme-** Chú ý: Xin vui lòng đọc!
Snowflake, chiến thắng lần đầu tiên trên chương trình âm nhạc và LOL.
Album mở đầu bằng một đoạn giới thiệu đầy kịch tính," Snowflake".
Câu chuyện lịch sử đằng sau chiếc Tudor Submariner và bộ kim snowflake.
Snowflake, chiến thắng lần đầu tiên trên chương trình âm nhạc và LOL.
Snowflake là một boilerplate( bản mẫu) cho phát triển full- stack của React Native.