Examples of using Starts in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Week Starts On: chọn ngày đầu tiên của tuần.
Với trí lý kinh doanh“ Better Starts Now”.
Thay đổi văn hóa của Concussion Starts With You!
Lời bài hát: When A Fire Starts To Burn.
Life starts now bởi three days grace.
Tại ô When Firefox starts, chọn tuỳ chọn Show my home page.
Arkia( Tel Aviv)( starts on ngày 28 tháng 9 năm 2008).
Trong mục When Firefox starts, bạn chọn tùy chọn Show my home page.
Quick Starts cho phép người dùng bổ sung nhiều trường như một tập hợp.
Huấn luyện viên và phụ huynh: Thay đổi văn hóa của Concussion Starts With You!
Cạnh When Firefox starts, mở trình đơn thả xuống và chọn Show my home.
Better Starts Now.
Ngay tab General đầu tiên, bạn chọn" Show my home page" ở mục" When Firefox starts".
Triển lãm The Future Starts Here được thiết kế với cấu trúc xoay quanh một số câu hỏi.
Nhà tài trợ cuộc chạy dài nhất cho thấy thể thao là Tinh thần của" Better Starts Now".
Align= justifyTháng Tám vừa qua, BlackBerry đã phát động chiến dịch thương hiệu mới xung quanh ý tưởng" Action Starts Here".
Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2007.^“ EPA Tools Available as Summer Smog Season Starts”( Thông cáo báo chí).
Align= justify Tháng Tám vừa qua, BlackBerry đã phát động chiến dịch thương hiệu mới xung quanh ý tưởng" Action Starts Here".
Sau đó đánh dấu vào hộp có tên Visible when room starts, nếu không bạn sẽ không nhìn thấy background mà bạn chọn.
Cùng với các hình thức mới của chính phủ dân chủ, The Future Starts Here sẽ chú trọng tới các làn sóng phản đối.