Examples of using Sterling in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lên phía bắc có Sterling.
Đó là điều quan trọng với Sterling.
Miêu Babai có một kỷ lục sterling, leo Aaronson nói.
Đây mới chỉ là sự khởi đầu”, Sterling nói.
Toàn bộ ảnh của Sterling đã mất.
Ngoài ra, dàn diễn viên lồng tiếng nay bổ sung thêm Sterling K. Brown và Evan Rachel Wood.
Hiện tại, Sterling đang nằm trong nhóm thủ lĩnh
Tôi sẽ không đánh giá Sterling nếu anh ấy ghi được 30, 35 hay 20 bàn.
Sterling sau đó là một học sinh của Trường Cộng đồng Copland ở Wembley,
Sterling đã cải thiện đáng kể trong 2 mùa giải vừa qua
Sterling và Joe Gomez rất thân thiết, toàn đội rất thân thiết
Vào tháng 2 năm 2010, Sterling đã ký hợp đồng với Liverpool và ban đầu được chào bán với mức giá 600.000 Euro.
Người chiến thắng giải thưởng“ Cậu bé vàng” năm 2014, Sterling thường được coi là một cậu bé kỳ diệu.
C để đại diện cho nước Anh trong FIFA World Cup 2014, Sterling đã có một cuộc hành trình đáng kinh ngạc cho đến nay.
Từ khi chơi cho Queens Park Rangers F. C để đại diện cho nước Anh trong FIFA World Cup 2014, Sterling đã có một cuộc hành trình đáng kinh ngạc cho đến nay.
Women' s Table' của Maya Ying Lin ở trước mặt Sterling Memorial Library tưởng nhớ vai trò của phụ nữ ở Đại học Yale.
Pentazocine được phát triển bởi Công ty dược phẩm Sterling, Viện nghiên cứu Sterling- Winthrop, của Rensselaer, New York.
Đó là Sterling ý kiến trước về Phép thuật dẫn đến sự sụp đổ của chính anh ta- khi anh ta nói với V.
Ví dụ: Một chiếc nhẫn bạc sterling nặng 8 gram,
Cảnh sát đã tìm thấy một thông điệp trên tờ lịch của Sterling vào ngày 25 tháng 5, ngày diễn ra cuộc tấn công, viết rằng“ Giết JDF”.