Examples of using Stitch fix in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Stitch Fix, dịch vụ đăng ký tư vấn thời trang trực tuyến,
các công ty mua sắm cá nhân hóa như Stitch Fix và TrunkClub, và công nghệ này cũng có thể cải thiện một bộ phận nào đó trong ngành công nghiệp bán lẻ, tuy nhiên VR không thể trở thành một phần quan trọng trong quá trình đưa ra những quyết định mang tính cá nhân hóa cao độ.
Stitch Fix cũng thế.
Stitch Fix ra đời vào năm 2011.
Stitch Fix ra đời vào năm 2011.
Stitch Fix ra đời vào năm 2011.
Bạn có sử dụng Stitch Fix không?
Bạn có sử dụng Stitch Fix không?
Làm thế nào để hủy bỏ Stitch Fix.
Bạn có sử dụng Stitch Fix không?
Stitch Fix đang làm điều đó cực kỳ tốt.
Stitch Fix đang làm điều đó cực kỳ tốt.
Bài học về cá nhân hóa từ Stitch Fix.
Đó là lý do tôi lựa chọn Stitch Fix.
Đăng nhập vào tài khoản Stitch Fix của bạn?
Bài học về cá nhân hóa từ Stitch Fix.
Đó là lý do tôi lựa chọn Stitch Fix.
Stitch Fix: Thay đổi cách phụ nữ mua quần áo.
Lake nảy ra ý tưởng thành lập Stitch Fix ở trường Harvard.
Walt Disney Company và Stitch Fix.