STOP in English translation

stop
ngừng
dừng lại
ngăn chặn
ngăn
ngưng
thôi
ngăn cản
chấm dứt
lại
stops
ngừng
dừng lại
ngăn chặn
ngăn
ngưng
thôi
ngăn cản
chấm dứt
lại
stopped
ngừng
dừng lại
ngăn chặn
ngăn
ngưng
thôi
ngăn cản
chấm dứt
lại
stopping
ngừng
dừng lại
ngăn chặn
ngăn
ngưng
thôi
ngăn cản
chấm dứt
lại

Examples of using Stop in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chính xác thì ứng dụng" Stop, Breathe& Think" là gì?
What is the Stop, Breathe& Think App?
Trailing you stop có nghĩa là di chuyển nó theo hướng giao dịch thắng.
Trailing you stop means moving it in the direction of a winning trade.
Margin Call và Stop Out là gì?
What is Stop Out and Margin Call?
When will they stop hơn một năm qua.
When will it stop over a year ago.
Stop out/ gọi ký quỹ là gì?
What is stop out/margin call?
Stop! Đó chỉ là một cách nói thôi!
Stop, stop! It's just an expression!
Stop!- Stop! Đó chỉ là một cách nói thôi!
Stop, stop, stop! It's just an expression!
Don' t Stop( Funkin' 4 Jamaica)"( hợp tác với Mystikal).
Don't Stop(Funkin' 4 Jamaica)", by Mariah Carey.
Don' t stop believing” là ca khúc kinh điển của nhóm nhạc Rock Journey.
Don't Stop Believing” is a song by the American rock band Journey.
Don' t Stop( Funkin' 4 Jamaica)"( hợp tác với Mystikal).
Don't stop(Funkin' 4 Jamaica)" is literally Mystikal featuring Mariah Carey.
Don' t Stop the Party"( Bản phối của R3hab& Zroq)( hợp tác với TJR)- 3: 36.
Don't Stop the Party"(featuring TJR)(R3hab& ZROQ Remix)- 3:36.
Don' t stop‘ Til You Get Enough” được chứng nhận là đĩa Vàng.
November 29 1979,"Don't Stop Til You Get Enough" is certified"Gold".
Don' t stop‘ Til You Get Enough” được chứng nhận là đĩa Vàng.
Michael Jackson's "Don't Stop'Til You Get Enough" is certified Gold.
Điều khiển hành trình thích ứng cruise control và Stop& Go.
Adaptive cruise control with stop& go.
Hy vọng bạn nhìn thấy sự hữu ích của khái niệm về các‘ stop'.
Hopefully you see the utility of the concept of stops.
Giao dịch đang hoạt động: Ain' t gonna stop now.
Kasumu: The work doesn't stop now.
Kệ trên và thép stop được bán riêng.
Upper shelves and Steel Stopper are sold separately.
Tất cả những gì tôi có thể nói với họ là… Stop.
And all we can say is… make it stop.
Làm thế nào để làm truyện tranh Stop Motion?
So how do you stop motion?
Một số mẹo chơi trò chơi hành động trực tuyến miễn phí Hop don' t stop.
Some tips for playing free online action games Hop don't stop.
Results: 3082, Time: 0.0205

Top dictionary queries

Vietnamese - English