Examples of using Studies in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
MA trong Di cư và Diaspora Studies là một mức độ rộng rãi cho những sinh viên muốn được đào tạo chuyên ngành nghiên cứu trong Di cư và Diaspora Studies, bao gồm một ngôn ngữ có liên quan, trong đó sẽ chuẩn bị cho họ để tiến hành nghiên cứu sau đại học tiên tiến trong Di cư và Diaspora Studies tại SOAS hoặc ở nơi khác.[+].
tham gia với Vương quốc Anh trao Body tại U PRE- Foundation Studies.
Cử nhân Nghệ thuật trong Native American Studies, làm cho NHSC một Institution Bốn năm.
nhà phân tích cao cấp tại Center for Advanced Defense Studies( C4ADS)
ỨNG VIÊN NỘP ĐƠN VÀO SCHOOL OF NURSING& HEALTH STUDIES: Mô tả các yếu tố đã ảnh hưởng đến việc bạn muốn học chăm sóc sức khỏe tại Đại học Georgetown.
Mục đích của chương trình sau đại học THEATRICAL STUDIES là chuyên ngành khoa học
Case Studies gần đây.
Chuyên ngành Curatorial Studies.
Case Studies theo chủ đề.
Kết quả trong Technology Studies.
Kết quả trong Legal Studies.
Bộ nhớ• Cultural studies.
Lĩnh vực học Agricultural Studies.
Lĩnh vực học Interdisciplinary Studies.
Không thấy dạy Social Studies.
Kết quả trong Biomedical Studies.
Chương 5: Các Case Studies.
文學/ Văn học/ Literary studies.
Kết quả trong Healthcare Studies.
Department of Graduate Studies( DEGRAS).