STUDIES in Vietnamese translation

['stʌdiz]
['stʌdiz]
nghiên cứu
research
study
investigate
học
learn
study
school
high
academic
student
education
university
class
science

Examples of using Studies in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That's why you fail Night Sky Studies, but get an"A" in Goofing Off.
Đó là lý do tại sao em trượt môn trời đêm. Nhưng hãy thoải mái đi.
Department on the main campus is ultimately responsible for you but our graduate studies office can assist you in many areas…[-].
Bộ phận trong khuôn viên chính chịu trách nhiệm cuối cùng cho bạn nhưng văn phòng nghiên cứu sau đại học của chúng tôi có thể hỗ trợ bạn trong nhiều lĩnh vực.
If someone said that they can't focus on their studies because their university campus was too pretty, would you believe it?
Nếu ai đó nói rằng họ không thể tập trung vào nghiên cứu của họ vì khuôn viên trường đại học của họ quá đẹp, bạn có tin không?
The course offers a comprehensive combination of Judaic Studies that weaves together Biblical and Talmudic Studies, Jewish History,
Khóa học cung cấp một sự kết hợp toàn diện của các nghiên cứu của Do Thái giáo
Courses: Studies in Australia has courses spanning 29 study areas, including accounting, business
Học tập ở Úc có các khóa học bao gồm 29 lĩnh vực nghiên cứu,
Since its inception the Institute of Business Studies(IBS-Moscow) within RANEPA has been a leader in the Russian business education market.
Kể từ khi thành lập Viện của nó trong nghiên cứu kinh doanh( IBS- Moscow) trong RANEPA đã được một nhà lãnh đạo trong thị trường giáo dục kinh doanh Nga.
To make sure our students can concentrate on their studies, Sciences Po grants tuition exemptions and financial aid to those in need.
Để đảm bảo học sinh có thể tập trung vào các nghiên cứu của họ, Sciences Po cấp miễn học phí và hỗ trợ tài chính cho những người cần.
Area studies courses(required, 3 credits)
Các khóa học nghiên cứu khu vực( bắt buộc,
The Doctoral Programme in Business and Management Studies started in 2006/2007.
Chương trình Tiến sĩ về Nghiên cứu Quản lý và Kinh doanh bắt đầu vào năm 2006/ 2007.
As a physician and epidemiologist who studies sex, I bring good news for Valentine's Day.
Là một bác sĩ và dịch tễ học nghiên cứu tình dục, tôi mang tin tốt cho Ngày Valentine.
You have the option to focus your studies in one of the following substantive areas.
Bạn có tùy chọn để tập trung vào nghiên cứu của mình trong một trong những lĩnh vực quan trọng sau.
Nevertheless, it is necessary to remember that these studies vary quite widely in their results.
Tuy nhiên, cần phải nhớ rằng kết quả của những nghiên cứu này có sự khác nhau khá lớn.
Obviously, these 3 studies are so-called observational studies that may not prove that it was the chocolate that resulted in the decrease in risk.
Tất nhiên, những 3 nghiên cứu được cái gọi là nghiên cứu quan sát mà không thể chứng minh rằng nó sô cô la mà gây ra việc giảm rủi ro.
Studies have shown that PrEP is 90- 96% effective,
Theo các nghiên cứu, PrEP có hiệu quả 90 đến 96% nhưng chỉ khi bạn
There is quite a small research in this area, the studies showing that different types of meditation appear to have advantage for reducing blood pressure.
Có khá nhiều nghiên cứu trong lĩnh vực này, với các nghiên cứu cho thấy các phong cách thiền khác nhau dường như có lợi ích trong việc hạ huyết áp.
As a result, in the course of your studies, it is very easy to familiarize yourself with other disciplines.
Theo đó, trong quá trình học tập của bạn, rất dễ dàng để làm quen với các ngành khác.
This program is often used as the foundation for graduate studies in fields such as psychology, counseling, ministry,
Chương trình này thường được sử dụng làm nền tảng cho các nghiên cứu sau đại học trong các lĩnh vực
One of these studies shows that women who eat meat regularly increase the risk of breast cancer by 4.6 times.
Một trong những nghiên cứu này cho thấy những phụ nữ ăn thịt thường xuyên tăng nguy cơ mắc ung thư vú gấp 4.6 lần( 69).
Studies after studies have proven that digital signage displays sell more product compared to other forms of point of purchase signs.
Những nghiên cứu đã chứng minh rằng màn hình hiển thị kỹ thuật số bán nhiều sản phẩm hơn so với các hình thức khác thông qua dấu hiệu mua.
The science, for centuries, has studies about the mystery of human's date of birth.
Khoa học ngày nay vẫn đang nghiên cứu về bí ẩn ngày sinh của con người.
Results: 53180, Time: 0.1287

Top dictionary queries

English - Vietnamese