HUMAN STUDIES in Vietnamese translation

['hjuːmən 'stʌdiz]
['hjuːmən 'stʌdiz]
các nghiên cứu trên người
human studies
các nghiên cứu của con người
human studies

Examples of using Human studies in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Despite these promising results, most human studies are limited to people with specific conditions.
Mặc dù những hứa hẹn kết quả, hầu hết con người nghiên cứu được giới hạn cho những người có điều kiện cụ thể.
Several controlled human studies have shown that it can effectively reduce symptoms in people with stress
Một số nghiên cứu trên con người đã cho thấy rằng, nó cũng có hiệu quả trong
Human studies have also shown a beneficial effect of vitamin B6 in the prevention of heart disease.
Nghiên cứu của con người cũng cho thấy tác dụng có lợi của B6 trong việc ngăn ngừa bệnh tim.
However, human studies need to be conducted before claims can be made.
Tuy nhiên, nghiên cứu của con người cần được tiến hành trước khi tuyên bố có thể được thực hiện.
Human studies have not yet shown that berberine reduces cholesterol via suppressing PCSK9,
Các nghiên cứu ở người chưa chỉ ra rằng berberine làm giảm cholesterol thông
Similarly, some human studies have shown that garcinia cambogia is able to suppress appetite and make you feel full(5, 13, 14, 19, 20).
Tương tự như vậy, một số nghiên cứu ở người cũng cho thấy garcinia cambogia có thể ngăn chặn sự thèm ăn và làm bạn cảm thấy no hơn( 5, 13, 14, 19, 20).
Because more human studies are needed,
Bởi vì nhiều nghiên cứu trên người là cần thiết,
All that said, there are no human studies to support these findings, so they may not
Vẫn chưa có những nghiên cứu trên con người để chứng minh những lợi ích nói trên,
In human studies, daily use of acetyl-L-carnitine reverses the decline in brain function associated with Alzheimer's disease and other brain diseases.
Trong nghiên cứu trên con người, việc dùng acetyl- L- carnitine hàng ngày giúp đảo ngược sự suy giảm chức năng não liên quan đến cácbệnh Alzheimer và các bệnh não khác.
However, human studies examining the effects of cocoa, cacao
Tuy nhiên, các nghiên cứu ở người xem xét tác động của cocoa,
Human studies have shown that bread made with chia seeds causes a reduced blood sugar response compared to more traditional breads(57, 58).
Nhiều nghiên cứu ở người đã chỉ ra rằng bánh mì được làm từ hạt Chia giúp giảm phản ứng đường huyết tốt hơn so với các loại bánh mì truyền thống( 57, 58).
A limited number of human studies have investigated the effects of whey protein on blood pressure, and many experts believe the evidence is unconvincing.
Một số hạn chế của nghiên cứu con người đã nghiên cứu ảnh hưởng của whey protein đối với huyết áp, và nhiều chuyên gia xem xét các bằng chứng là không thuyết phục.
Human studies have found garlic supplementation to have a significant impact on reducing blood pressure in people with high blood pressure(6, 7, 8).
Nghiên cứu con người đã tìm thấy bổ sung tỏi để có một tác động đáng kể vào việc giảm huyết áp ở những người bị huyết áp cao( 6, 7, 8).
Animal and some human studies show that grapes
Động vật và một số nghiên cứu trên người cho thấy
However, in human studies, using appropriate dosages suggests that there is some real association with CLA functional foods.
Tuy nhiên, ở những nghiên cứu trên người, sử dụng liều lượng phù hợp lại tho thấy rằng có một vài mối liên quan thực sự với thực phẩm chức năng CLA.
There are also human studies that show that isoflavones in soybeans may stimulate the proliferation and activity of breast cells.
Cũng có những nghiên cứu trên con người cho thấy isoflavone trong đậu nành có thể kích thích sự gia tăng và hoạt động của các tế bào ở ngực.
Lemon water contains high amounts of citrate and numerous human studies have found it can successfully help treat kidney stones(10, 11, 12, 13, 14, 15).
Nước chanh chứa nhiều citrate, và nhiều nghiên cứu trên người đã tìm thấy nó có thể giúp điều trị thành công sỏi thận( 10, 11, 12, 13, 14, 15).
These results need to be confirmed in human studies(4, 5, 6, 7, 8).
Những kết quả này cần được công nhận trên những nghiên cứu qua con người( 4, 5, 6, 7, 8).
Several animal and human studies suggest that cayenne pepper may increase the body's production of heat for the short time.
Theo các nghiên cứu con người và động vật, các ăn uống của capsaicin có thể làm tăng sản xuất nhiệt của cơ thể trong một thời gian ngắn.
Human studies are few in number
Nghiên cứu con người được ít về số
Results: 274, Time: 0.0353

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese