Examples of using Survival in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khi lần đầu tiên tham gia một trò chơi Survival, thay vì trực tiếp sinh ra trên đấu trường, người chơi sẽ phải chờ đợi những người khác tham gia.
Theo bản thân mình thì dù rằng hiện tại Survival Squad không thể vượt qua Rules of Survival về độ chi tiết nhưng nó vẫn xứng đáng để thử.
Sophie Grig, nhà nghiên cứu cao cấp thuộc tổ chức Survival International cho rằng:“ Đây là một trong những bộ tộc dễ tổn thương nhất trên hành tinh.
Nếu bạn vừa mới bắt đầu chơi trò chơi Survival Heroes, thì bạn có thể không biết cách đổi tên.
Hardcore Mode cũng là thử thách thực sự với mỗi người chơi Minecraft, bởi khi chơi Survival và không may chết,
Co- op và Survival.
xem bạn có thể sống sót bao lâu trong Survival!
Resident Evil được biết tại nhật là Biohazard, thuộc thể loại survival horror video game của Capcom.
thuộc thể loại survival horror video game của Capcom.
Ghost Survival bổ sung thêm một vài chủng zombie mới.
Bear Grylls hay Ultimate Survival.
Bảng điểm này sẽ hiển thị 10 cầu thủ hàng đầu của Survival, Free For All,
Android như Rules of Survival, Survivor Royale,
Ông tiếp tục tiến hành các nghiên cứu và xuất bản sách bao gồm Man Unfolding( 1972), The Survival of the Wisest( 1973),
From Emotions to Advocacy- The Special Education Survival Guide”, của Pam Wright
Ark: Survival Evolved, Tom Clancy' s Ghost Recon:
The Fallout 3: Survival Edition được bán độc quyền thông qua Amazon.
PUBG Mobile hay Rules of Survival vì đây là một trò chơi được thiết kế theo phong cách đơn giản.
Rules of Survival.
Tuy nhiên, một điều mà Tencent không tính đến là nhiều điện thoại tầm trung không thể đáp ứng các yêu cầu đồ họa cao của trò chơi khiến trò chơi có một cái gì đó kém hấp dẫn hơn Rules Of Survival( RoS).

