SURVIVAL in Vietnamese translation

[sə'vaivl]
[sə'vaivl]
sống sót
survive
survival
alive
survivor
sinh tồn
survival
survive
existential
living
subsistence
for self-preservation
tồn tại
exist
survive
existence
persist
survival
endure
existential
sự tồn tại
existence
survival

Examples of using Survival in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But what I am not willing to do is risk our survival.
Nhưng điều tôi sẽ không làm là mạo hiểm với sự tồn tại của chúng ta.
It's about keeping your head down. Survival's not about certain death.
Sinh tồn không chỉ về cái chết, nó còn về nhịn nhục.
What do you mean"survival nut"?
Anh ta là gã khùng còn sống sót.
Someone ensured its survival, because they thought it was important.
Bởi chúng cho rằng nó quan trọng. Kẻ đó cho rằng nó sẽ sống sót.
Someone ensured its survival.
Kẻ đó cho rằng nó sẽ sống sót.
I promised him that I'd have done everything to ensure Timis's survival.
Tôi đã hứa với cậu ấy là sẽ giúp cho Timis còn sống.
Institutions become focused on their own survival rather than their original and evolving missions and visions.
Cơ quan trở nên tập trung vào sự tồn tại của chính họ chứ không phải là nhiệm vụ và tầm nhìn ban đầu và phát triển của họ.
Le Monde said the threat to L'Humanité's survival was“bad news for the pluralism of the media and for freedom of expression”.
Le Monde cho biết mối đe dọa đối với sự sống còn của L' Humanité là tin xấu cho tính đa nguyên của làng truyền thông và cho tự do ngôn luận.
Moreover, after confirming Rio's survival and imagining that he will be killed because of her, she felt an unfathomable amount of rejection.
Hơn hết là, sau khi biết Rio còn sống và tưởng tượng đến cảnh cậu sẽ bị giết vì mình, cô cảm thấy một sự khước từ cực lớn.
Courses of Polish language and culture or survival Polish with orientation programmes are organized by most universities hosting foreign students.
Khóa học tiếng Ba Lan và văn hóa hay sinh sống tại Ba Lan với các chương trình định hướng được tổ chức bởi các trường đại học nơi có sinh viên nước ngoài lưu trú.
They were designed to solve practical problems that affect our survival and reproduction, not to pick up the fabric of the universe.
Nó được thiết kế để giải quyết các vấn đề thực tế ảnh hưởng đến sự tồn tại và sinh sản của chúng ta, chứ không phải để sáng tỏ cấu trúc vũ trụ.
Although impressed with his former apprentice's survival, Sidious declares Maul a rival and uses the Force to push and choke him and Opress.
Mặc dù ấn tượng với việc học trò cũ của mình còn sống, Sidious coi Maul là kẻ thù, và sử dụng Thần Lực để đẩy và cóp cổ Maul và Opress.
In the nine days since announcing Mark Watney's survival, we're received a massive show of support from al sectors.
Sau chín ngày kể từ khi thông báo việc anh Mark Watney còn sống, chúng tôi nhận được rất nhiều sự ủng hộ từ mọi phía.
According to the Dalai Lama, our survival has depended and will contiue to depend on our basic goodness.
Theo đức Đạt lai Lạt ma, sự tồn sinh của chúng ta tùy thuộc và tiếp tục tùy thuộc vào sự thiện lành căn bản của con người.
Or perhaps they care more about their country's long-term survival in an anarchic international environment than about making immediate profit.
Hoặc có lẽ họ quan tâm nhiều hơn đến sự sống còn lâu dài của đất nước họ trong một môi trường quốc tế hỗn loạn, hơn là tạo ra lợi nhuận trước mắt.
Your only chance of survival is getting to the forest in time, where zombies and aliens are not interested in entering.
Cơ hội duy nhất để sống sót của bạn là vào rừng trước khi trời sáng, nơi zombies và người ngoài hành tinh không muốn vào.
But the key to the sedan's survival was to go small- subcompact frames, economical engines.
Nhưng chìa khóa để sự sống còn của chiếc sedan là để đi nhỏ, khung subcompact, động cơ kinh tế.
Our only chance of long-term survival is not to remain inward-looking on Planet Earth,
Cơ hội duy nhất của chúng ta để tồn tại lâu dài là không chỉ núp mình trên trái đất,
This survival mode and constant repetition quickens up the learning process ten fold because your brain is in constant learning mode.
Cơ chế thích nghi và sự lặp đi lặp lại liên tục giúp đẩy nhanh quá trình học tập gấp 10 lần, vì não bạn phải luôn luôn ở trong trạng thái hoạt động.
We have identified new pathways that contribute to survival, as well as confirming others.
Chúng tôi đã xác nhận những gen mới góp phần vào sự sống còn cũng như xác nhận tuổi thọ của người khác.
Results: 7821, Time: 0.0467

Top dictionary queries

English - Vietnamese