Examples of using Taboo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
được đăng trong một thăm dò ý kiến trên Internet để quyết định ai sẽ nhận được một shot tại WWE Championship tại Taboo Tuesday.
Năm 2008, Taboo đang trong quá trình làm một album,[ 8] nhưng đến năm 2011, Taboo nói rằng phải một thời gian nữa album solo của anh mới hoàn thành.[ 9] Taboo đã nói rằng anh hy vọng được hợp tác
Ngồi trên giường giống như một cô gái không phải là một vi phạm Index Taboo hoặc quy định học viện,
Đó là taboo.
Tên dự án: Taboo bar.
Family taboo sex Gia đình.
Family taboo sex Gia đình.
Lời bài hát: The Sweetest Taboo.
Taboo- Điều cấm kỵ.
Taboo father dieu cam ky taboo father cho chồng xem taboo 2.
Mother Taboo Gia đình.
Thailand foetus find breaks abortion taboo.
Đó là taboo ở cái xứ này.
Family taboo sex Gia đình.
Lời bài hát: The Sweetest Taboo.
Taboo sẽ ra mắt ngày 10.1.2017 trên FX.
Trước đó trong Totem và Taboo( 1913).
Đó là taboo ở cái xứ này.
Lời bài hát: The Sweetest Taboo.
Đó là taboo ở cái xứ này.