Examples of using Talib in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Người chồng của cô này là Ali ibn Abi Talib.
Sau đó, Muhammad đến sống với người chú Abu Talib.
Sau đó, Muhammad đến sống với người chú Abu Talib.
Sau đó phải sống với người chú tên Abu Talib.
Sau đó, Muhammad đến sống với người chú Abu Talib.
Sau đó, Muhammad đến sống với người chú Abu Talib.
Rajab( Ngày sinh của Ali ibn Abi Talib.).
Ông Saleh Talib Saleh đã từng có ước mơ nuôi sừng trên đầu.
Ramadan( ngày tử vì đạo của Ali ibn Abi Talib).
Talib sẽ là một đại lý miễn phí không giới hạn sau mùa giải này.
Sau đó Mohamed được đưa đến sống ở nhà ông chú là Abu Talib.
Cụ Saleh Talib Saleh từng mơ thấy mình mọc sừng khi còn trẻ.
Các ngư dân chuẩn bị lưới đánh cá ở Talib Lashari, Thatta, Pakistan.
dạy dỗ bởi người bác Abu Talib.
Sau khi ông nội mất, ông về sống với người chú là Abu Talib.
Hadith Ali bin Abu Talib( Allah có thể hài lòng với anh ta).
Ngay từ hồi trẻ, ông Saleh Talib Saleh đã từng có ước mơ nuôi sừng trên đầu.
Ali ibn Abi Talib.
theo đại úy cảnh sát Talib Thamir.
bà Ali Ibn Abi Talib.