Examples of using Tender in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
du khách tăng bo vào bờ bằng tender, vừa mất thời gian,
Những người lính thường ưa đùa giỡn, và chẳng bao lâu tôi biết rằng khi họ kêu đòi bản“ chicken” tức là bài“ Foul I to the fountain fly,” v. v. còn bản“ child she- bear” là nói về dòng nhạc,“ Can a woman' s tender care cease towards the child she bear.”.
yêu của Dale Robertson, và The Tender Trap( 1955), trong đó cô là một trong số nhiều phụ nữ cố gắng để bẫy một cử nhân do Frank Sinatra đóng.
Kể từ khi thành lập vào năm 1999 đến nay, SESAMi đã xây dựng một loạt danh mục khách hàng và cho phép hơn 5.000 người dùng là người mua xử lý hơn 60.000 thông tin báo giá E- Tender/ E- RFQ trị giá 6 tỷ USD hàng năm cho hơn 20.000 cơ sở cung cấp tại địa phương và ở nước ngoài.
Sunny Smiles, Tender Touch, và Well Beginnings vì lí do sản phẩm có nguy cơ chứa vi khuẩn.
Sunny Smiles, Tender Touch, và Well Beginnings vì lí do sản phẩm có nguy cơ chứa vi khuẩn.
Câu chuyện về một bài hát:" LOVE ME TENDER", Elvis Presley.
Tôi đã thoát khỏi thứ chết tiệt này! TENDER SIÊU!
TENDER LIÊN QUAN của đường sắt,
Miếng Gà Tender.
Chương 5: Love me tender.
Love Me Tender( Nhạc Chuông).
Bài 14- Bài tập 6: Love Me Tender.
Love Me Tender( First' STAND- UP' show).
Tender mẹ trưởng thành tỉnh dậy không con trai.
Love me tender đây cho các bạn nào muốn.
Quả của cà chua Tender Misha có vị ngọt dễ chịu.
Love Me Tender” được nhiều nghệ sĩ nổi tiếng như Norah.
New Burberry Body Tender được giới thiệu vào mùa xuân năm 2013.
Robert Duvall giành giải với vai Mac Sledge trong phim Tender Mercies.