THEIA in English translation

thea
theia
con , thea à

Examples of using Theia in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Canup tìm thấy tốt nhất là giả sử rằng Theia hơi nặng hơn Hỏa tinh một chút: chừng 10% đến 15% khối lượng của Trái đất.
She found it best to assume Theia is slightly more massive than Mars: between 10% and 15% of the Earth's mass.
Dark Faith Points bằng cách thực hiện các nhiệm vụ cho Theia và Cadena.
acquire either Light or Dark Faith Points by performing tasks for Theia and Cadena.
Giáo sư Young và một số nhà khoa học khác cho rằng Theia phải có kích cỡ tương đương trái đất,
Young and other scientists believe Theia was the same size of Earth, while others believe it was smaller,
vụ va chạm giữa Theia và Trái Đất xảy ra khoảng 4,53 tỉ năm trước,
a collision between the Earth and Theia occurred around 4.53 billion last year, or about 30 to
Đây là Theia và điều mà ta tin đã xảy ra,
This is Theia, and what we believe happened, and if you look up, if you go onto the Internet,
Khoảng 4,5 tỷ năm trước, một hành tinh có kích thước sao Hỏa được đặt tên là Theia đã đâm sầm vào Trái đất nguyên sinh, làm nổ tung một lượng lớn vật chất từ cả hai vật thể vào không gian.
About 4.5 billion years ago, a Mars-size planet dubbed Theia slammed into the proto-Earth, blasting huge amounts of material from both bodies into space.
Giả thuyết thứ 3 cho rằng mặt trăng hình thành từ các nguyên liệu của trái đất hơn là từ Theia, mặc dù điều này là một kiểu tác động rất không bình thường.
A third possibility is that the moon formed from Earthen materials, rather than from Theia, although this would have been a very unusual type of impact.
Các nhà khoa học Thụy Điển cho rằng khoảng 4,36 tỷ năm trước Trái đất va chạm với một vật thể tên là Theia, dẫn đến việc hình thành vệ tinh tự nhiên vĩnh cửu duy nhất của Trái đất chính là Mặt trăng.
Swedish scientists suggest that some 4.36 billion years ago planet Earth collided with hypothesized planetary-mass object Theia, leading to the formation of Earth's only permanent natural satellite.
Theo giả thuyết tác động khổng lồ, Mặt trăng hình thành từ một tác động khổng lồ của một hành tinh giả định có tên Theia với Trái đất, vào thời kỳ đầu của lịch sử của Hệ Mặt trời.
The giant impact theory proposes that Earth's Moon formed from a colossal impact of a hypothetical protoplanet, named Theia, with Earth early in the solar system's history.
khi Theia đâm vào hành tinh non trẻ.
further than 4.5b years, when Theia crashed into the fledgling planet.
Các câu hỏi vẫn chưa được giải đáp của giả thuyết này liên quan tới việc xác định tương quan kích thước của Tiền Trái Đất và Theia( Sao Hoả) và bao nhiêu vật liệu từ hai thiên thể trên đã góp phần hình thành nên Mặt Trăng.
Unresolved questions regarding this theory concern the determination of the relative sizes of the proto-Earth and Theia and of how much material from these two bodies formed the Moon.
Khoảng 4,5 tỷ năm trước, một tảng đá có kích thước bằng sao Hỏa, mà các nhà khoa học gọi là Theia, đã va chạm mạnh vào bề mặt nóng chảy của trái đất sơ khai.
About 4.5 billion years ago, a rock the size of Mars- which scientists have called Theia- hit squarely against the hot, molten surface of early Earth.
Theo giả thuyết tác động khổng lồ, Mặt trăng hình thành từ một tác động khổng lồ của một hành tinh giả định có tên Theia với Trái đất, vào thời kỳ đầu của lịch sử của Hệ Mặt trời.
According to the giant impact hypothesis the Moon formed from a colossal impact of a hypothetical protoplanet called Theia with Earth, early in the Solar System's history.
Là một trong những vị thần tối cao đầu tiên, Theia cai trị trong thời kỳ hoàng kim Hy Lạp, sở hữu sức mạnh đáng kinh ngạc của ánh sáng tỏa ra từ đôi mắt lấp lánh của nàng….
One of the original Titans, THEIA who ruled during the Greek Golden Age, possessed the incredible power of light which radiated from her sparkling eyes.
Người phụ nữ mặc đồ Theia sẽ tràn ngập sự tự tin khi biết trang phục vừa vặn tuyệt đối và trông thật đẹp trên người mình, từ đó nữ thần bên trong cô ấy sẽ tỏa sáng".
The woman who wears THEIA will be filled with confidence knowing her dress fits wonderfully and looks beautiful on her, thus naturally allowing her inner goddess to shine.
Trong những ngày đầu được hình thành, một vụ va chạm giữa Trái Đất và một thiên thể có kích cỡ tương đương Sao Hỏa được gọi là Theia( tên của nữ thần sinh ra Mặt Trăng trong Thần thoại Hy Lạp) có thể dẫn đến sự ra đời của Mặt Trăng.
In the early days of planet formation, a grazing collision between the newborn Earth and a Mars-size rock named Theia(named after the mother of the moon in Greek myth) may have led to the birth of the moon.
Hành tinh V và Theia.
Planet V and Theia.
Đúng đó Theia.
Yes, Theia.
Ta gọi nó là Theia.
This we call Theia.
Những người con của Theia.
Children of Theia.
Results: 142, Time: 0.0284

Top dictionary queries

Vietnamese - English