Examples of using Throne in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
giúp anh góp mặt trong album Watch the Throne năm 2011 của West và Jay- Z.
giúp anh góp mặt trong album Watch the Throne năm 2011 của West và Jay- Z.
Jay- Z: Watch the Throne.
Dù phim cổ trang mới nhất của Lee Joon Ik The Throne trở lại hàng thế kỷ để hồi sinh câu chuyện bi kịch của Thái tử Sado( 1935- 62), nó vẫn xoay xở để cộng hưởng với khán giả hiện đại qua việc tập trung vào chủ đề muôn thưở của mối quan hệ cha con.
Yoo Ah In còn nổi tiếng với vai Thái tử Sado yểu mệnh( 1735- 1762) trong The Throne, dựa trên câu chuyện có thật về một vị thái tử
War for the Throne là một câu chuyện sử thi về xung đột
1070 Ti made sure that green team remained at the top of the graphics throne.
Các ban nhạc khác của thập niên 1990 như Baphomets Throne, North, Mussorgski,
phòng Mazarin ốp gỗ; và Throne Room theo phong cách Empire, nơi có lò sưởi Phục hưng ấn tượng.
giúp cô vượt qua những con rồng đặc quyền của mình trên đường đến Iron Throne.
Abloh nhận giải thưởng lớn đầu tiên vào năm 2011 khi anh thiết kế hình nền album Watch the Throne của Jay- Z/ Kanye West và được đề cử một giải Grammy.[
THRONE- Vương quốc chiến tranh.
Tất cả họ sẽ bước tới WHITE THRONE JUDGMENT.
Tất cả họ sẽ bước tới WHITE THRONE JUDGMENT.
WAR FOR THE THRONE!
Geoff Johns trong AQUAMAN: WAR FOR THE THRONE!
Đây là Throne room.
Đây là Throne room.
Tại phòng Throne Room.
Đây là Throne room.