THRONE in Vietnamese translation

[θrəʊn]
[θrəʊn]
ngai
throne
seat
ngôi
throne
star
house
temple
home
village
crowned
dwelling
enthronement
incarnate
vương
wang
king
great
wong
vuong
kingdom
crown
prince
consort
realm
vua
king
monarch

Examples of using Throne in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She does. House Tyrell rebelled against the Iron Throne.
Gia tộc Tyrell đã nổi loạn chống lại Ngôi Báu Sắt,… chống lại cháu ngoại ta.
The throne can only be passed down to your legitimate sons.
Vương vị chỉ có thể truyền lại cho các nhi tử hợp pháp của Điện hạ.
He sits the throne like he was born to it.
Ngài ấy ngồi trên ngai như thể được sinh ra là để làm vua.
I have seen the relics seated on the Lotus Throne.
Tôi nhìn thấy báu vật này được đặt trên Đài Sen.
He sits the throne like he was born to it.
Ngài ngồi trên ngai như vốn nó đã thuộc về ngài.
The Throne of Caesar begins in this wise.
Vương quyền của Mila nằm trong sự khôn ngoan này.
We stand before God's throne.
Họ được trước ngai của Ðức Chúa Trời;
Dragon Throne of the Emperors of China.
Dragon Throne, ngai vàng của Hoàng đế Trung Quốc.
Dragon Throne of the Chinese emperor.
Dragon Throne, ngai vàng của Hoàng đế Trung Quốc.
South Korea continues to hold the throne of investment in Vietnam.
Hàn Quốc tiếp tục giữ ngôi vương về đầu tư vào Việt Nam.
But I serve the throne, and the throne will endure.
Nhưng thần phục vụ cho ngai vàng, và ngai vàng sẽ trường tồn.
But this royal infant is unlikely ever to accede to the throne.
Nhưng em bé hoàng gia này vẫn khó có thể chạm tới ngôi vương.
Then, it is off to the Dragon's Throne.
Sau nữa thì đến rồng lên ngai vàng.
Prince Harry says no one in royal family wants throne.
Đời Sống Hoàng tử Harry: Không ai trong gia đình hoàng gia muốn kế vị ngai vàng.
standing before the throne.
đứng trước tòa.
God sits on God's throne.
Mau tôn phò Chúa lên ngai vàng.
Those countries could come for Casalia's throne.
Những quốc gia đó có thể đến với ngai vàng của Casalia.
Who would inherit the throne?
Ai mới là người thừa kế của ngai vàng?
God sits on God's throne.
Chúc cho Đấng ngồi trên ngôi.
Her son was snatched up to God and his throne.
Và đứa con của mình đã bị bắt lên cho Chúa và cho ngai vàng của mình.
Results: 3993, Time: 0.0849

Top dictionary queries

English - Vietnamese