Examples of using Ngai in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ta phải kết hôn để leo lên ngai ở đâu đó.
Ta phải kết hôn để leo lên ngai ở đâu đó.
Mẹ của ông, Tran Thi Ngai, là y tá tại một ngôi làng địa phương,
Nhưng bệnh viện không làm được và Bà Ngai đã sinh ra chị gái của Ông Nhat.
Linh hồn những người chết thăng thiên lên ngai phán xét và cổng thiên đà ng.
Trong số đó có" Mobali na ngai wana", tạm dịch là" Người chồng này của tôi".
Sau khi Richard I của Anh tái chiếm Akko vào ngày 12 tháng 7 năm 1191, ngai vua được chuyển đến Akko nhưng lễ đăng quang vẫn tổ chức ở Týros.
Những điểm hấp dẫn chính bên trong lâu đài là Knights' Hall với ngai đăng quang và ba con sư tử bạc đứng gác.
Ma Chi Ngai, Chủ tịch Ủy ban của FDCT& Henry Ma,
Giăng chương 4 là phần duy nhất trong cả Kinh Thánh cho chúng ta biết làm thế nào để đứng cách dạn dĩ trước ngai phán xét.
cực kỳ béo đang ngồi trên những chiếc ngai tạo hình từ các bụi hoa hồng.
Joe Ngai, di cư tới Vancouver, Canada.
Tôi đã dành toàn bộ cuộc đời mình cho Driftmark, để bảo vệ chiếc ngai của anh trai tôi.
Lau Thi Ngai, and Nam Khanh communes.
trừ phi anh bị bắt sống đến trước ngai của Chúa tể Hắc ám.
trải dài hơn 15 km from Quang Ngai to Duc Pho communes.
Linh hồn những người chết thăng thiên lên ngai phán xét và cổng thiên đàng.
Quang Ngai, Sa Huynh culture.
Koh Ngai, Koh Mook,
Koh Mook/ Koh Ngai: Từ các hòn đảo lân cận Koh Mook và Koh Ngai, cách tốt nhất để đến Ko Kradan là đi thuyền đuôi dài.
