NGAI in English translation

throne
ngai vàng
ngai
ngôi
vương
vua
ngai
ngãi
nghi
seat
ghế
chỗ ngồi
chỗ
lỵ
thrones
ngai vàng
ngai
ngôi
vương
vua

Examples of using Ngai in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ta phải kết hôn để leo lên ngai ở đâu đó.
I would have to marry into the throne somewhere.
Ta phải kết hôn để leo lên ngai ở đâu đó.
I knew I'd have to marry into the throne somewhere.
Mẹ của ông, Tran Thi Ngai, là y tá tại một ngôi làng địa phương,
His mother, Tran Thi Ngai, a nurse in the local village, was 24 when she
Nhưng bệnh viện không làm được và Bà Ngai đã sinh ra chị gái của Ông Nhat.
The medicine failed and Mrs Ngai gave birth to Mr Nhat's older sister.
Linh hồn những người chết thăng thiên lên ngai phán xét và cổng thiên đà ng.
The souls of the dead were ascending towards the Judgment Seat and the Gate of Heaven.
Trong số đó có" Mobali na ngai wana", tạm dịch là" Người chồng này của tôi".
Among them was"Mobali na ngai wana", which roughly translates to"This Husband of Mine".
Sau khi Richard I của Anh tái chiếm Akko vào ngày 12 tháng 7 năm 1191, ngai vua được chuyển đến Akko nhưng lễ đăng quang vẫn tổ chức ở Týros.
After the reconquest of Acre by Richard I of England on July 12, 1191, the seat of the kingdom moved there, but coronations were held in Tyre.
Những điểm hấp dẫn chính bên trong lâu đài là Knights' Hall với ngai đăng quang và ba con sư tử bạc đứng gác.
The main attractions in the palace is the Knights' Hall with the coronation thrones and three life-size silver lions standing guard.
Ma Chi Ngai, Chủ tịch Ủy ban của FDCT& Henry Ma,
Ma Chi Ngai, President of Adm. Committee of FDCT& Henry Ma,
Giăng chương 4 là phần duy nhất trong cả Kinh Thánh cho chúng ta biết làm thế nào để đứng cách dạn dĩ trước ngai phán xét.
First John 4 is the only place in the entire Bible that tells us how to stand boldly before the judgment seat.
cực kỳ béo đang ngồi trên những chiếc ngai tạo hình từ các bụi hoa hồng.
facing three really old, really fat satyrs who sat on topiary thrones shaped out of rose bushes.
Joe Ngai, di cư tới Vancouver, Canada.
Joe Ngai, migrated to Vancouver, Canada.
Tôi đã dành toàn bộ cuộc đời mình cho Driftmark, để bảo vệ chiếc ngai của anh trai tôi.
I have spent my entire life on Driftmark defending my brother's seat.
Lau Thi Ngai, and Nam Khanh communes.
Lau Thi Ngai, and Nam Khanh communes.
trừ phi anh bị bắt sống đến trước ngai của Chúa tể Hắc ám.
more dangerous than anything you will ever meet, unless you are brought alive before the seat of the Dark Lord.
trải dài hơn 15 km from Quang Ngai to Duc Pho communes.
stretches more than 15 km from Quang Ngai to Duc Pho communes.
Linh hồn những người chết thăng thiên lên ngai phán xét và cổng thiên đàng.
The souls of the dead were ascending towards the Judgment Seat and the Gate of Heaven.
Quang Ngai, Sa Huynh culture.
Quang Ngai, Sa Huynh culture.
Koh Ngai, Koh Mook,
KOh Ngai, Koh Mook,
Koh Mook/ Koh Ngai: Từ các hòn đảo lân cận Koh Mook và Koh Ngai, cách tốt nhất để đến Ko Kradan là đi thuyền đuôi dài.
Koh Kraden/ Koh Ngai: From the neighbouring islands Koh Kraden and Koh Ngai the best way to get to Ko Mook is by longtail boat.
Results: 1424, Time: 0.032

Top dictionary queries

Vietnamese - English