Examples of using Thutmose in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông là con của Thutmose IV.
Ông là con của Thutmose IV.
Ông là con của Thutmose IV.
Đền thờ của Thutmose III.
Bùa hộ mạng mang tên pharaoh Ai Cập Thutmose III.
Hatshepsut có một con gái với Thutmose II là Neferure.
Hatshepsut có một con gái với Thutmose II là Neferure.
Hatshepsut và Thutmose II có một người con gái tên Neferure.
Hatshepsut và Thutmose II có một người con gái tên Neferure.
Thutmose II là con trai của vua Thutmose I với một người vợ bé, Mutnofret.
Hatshepsut và Thutmose II có một người con gái tên Neferure.
Thời điểm Thutmose lên ngôi là vào năm 1504 hoặc 1479 TCN.
Thutmose IV gọi nó là tekhen waty hay' cột tháp độc nhất'.
Mỗi chiếc vòng tay của họ được khắc bằng cartouche của Thutmose III.
Bà là vợ thứ hai hoặc vợ lẽ của Thutmose II.[ 1].
Thutmose III trị vì Ai Cập từ khoảng 1504- 1450 trước Công nguyên.
Meritamen là một trong sáu đứa trẻ được biết đến của Thutmose và Merytre.
Một trong những thủ lãnh quân sự nổi tiếng là Thutmose III k.
Mutemwiya không được nhắc đến trong suốt thời gian trị vì của Thutmose IV.
Xác ướp Thutmose II đã được phát hiện tại Deir el- Bahri vào năm 1881.