Examples of using Tiberius in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
đặc biệt là Tiberius Claudius Pompeianus( người chồng thứ hai của chị Commodus Lucilla),
đặc biệt là Tiberius Claudius Pompeianus( người chồng thứ hai của chị Commodus Lucilla),
Họ có ba người con với nhau, một trong số đó đã chết trước khi Tiberius được lập làm Caesar vào năm 574.[ 23] Còn về hai người kia đều là con gái, Constantina đã kết hôn với người kế nhiệm của Tiberius là Mauricius,
Luận án của ông có tựa đề Những người kế vị tức thời của Justinian: Một nghiên cứu về vấn đề Ba Tư và sự liên tục và thay đổi trong các vấn đề thế tục nội bộ ở Đế chế La Mã sau này trong triều đại của Justin II và Tiberius II Constantine( AD 565 Chân582).
Justus của Tiberius, và hơn ba mươi người khác.
Người biên tập ra Tiberius, tổng hợp những thông tin tình báo lấy từ cảnh sát ngầm,
chọn nào khác là quay lại chọn Tiberius.
đã sống trong triều đại của Tiberius và đã“ chịu thống khổ dưới tay Bôn- xơ Phi- lát,
Sau khi trở về từ phương Đông trong năm 19 trước Công nguyên, Tiberius đã kết hôn với Vipsania Agrippina,
như Maurice Tiberius r.
Hoàng đế Tiberius.
Và này Tiberius.
Decimus và tiberius.
Dưới quyền Tiberius.
Tên nó là Tiberius.
Tổ tiên của Tiberius.
Đó là Caesar Tiberius.
Nó biết về Tiberius.
Tiberius. Làm chứng.
Làm tốt lắm, Tiberius.