Examples of using Ticking in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhưng vội vàng, đồng hồ là ticking!
Điều này cũng được gọi là" ticking".
Đồng hồ là ticking, do đó, ở lại.
Và vội vàng: đồng hồ là ticking!
Đồng hồ là ticking, do đó, ở lại.
Nhưng vội vàng, đồng hồ là ticking!
Đồng hồ là ticking, do đó, ở lại.
Nó giữ ticking phương pháp và vì vậy bạn nên.
Khi đồng hồ dừng lại ticking, chỉ cần gió lên.
Bài trước:" The clock is ticking" nghĩa là gì?
Người hâm mộ lựa chọn: Somewhere A Clock Is Ticking.
Khi khách hàng có câu hỏi, đồng hồ bắt đầu ticking.
Cô cũng đã xuất hiện trong bộ phim“ 35 and Ticking”.
Đồng hồ là ticking vì vậy bạn sẽ phải di chuyển nhanh!
Cô cũng đã xuất hiện trong bộ phim“ 35 and Ticking”.
Đồng hồ là ticking vì vậy bạn sẽ phải di chuyển nhanh!
Ăn cắp khẩu hiệu tiếp thị-“ Phải mất một Licking và Keeps on Ticking".
Đồng hồ là ticking vì vậy bạn sẽ phải ở trên ngón chân của bạn!
( Tuy nhiên, ticking ra" Tự động bao gồm" là lần đầu tiên bạn làm.).
Hay như là Timex, nổi tiếng với khẩu hiệu,“ takes a licking and keeps on ticking”.
