TICKING in Vietnamese translation

['tikiŋ]
['tikiŋ]
đánh dấu
mark
markup
tick
marker
bookmark
highlight
markings
hẹn
appointment
date
going
meeting
ticking
see
scheduled
to meet
rendezvous
timer
tích tắc
ticking
ticktock
split-second
wing-beat
chạy
run
go
flee
điểm
point
score
spot
destination
place
site
moment
grades
views
locations
tíc tắc
tick tock
tick
check

Examples of using Ticking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Clock's ticking, Happy.
Đồng hồ đang chạy, Happy.
Consider the ticking clock example from one of the previous sections.
Xem xem lại ví dụ đồng hồ tíc tắc một phần của chương trước.
good thing it's still ticking.
thật tốt là nó vẫn còn chạy.
The clock is ticking.
Đồng hồ đang chạy đó.
So the clock started ticking.
Thế là đồng hồ bắt đầu chạy.
Time is ticking and you will not get it back.
Thời gian đang trôi qua và bạn sẽ không lấy lại được nó.
Ticking the box next to Stop processing more rules.
Chọn hộp kiểm đối với Dừng xử lý thêm quy tắc.
Time is ticking and the stack is only getting smaller,
Thời gian đang kêu và ngăn thì trở nên nhỏ lại,
Ticking your fingers on the marble table, looking for cigarettes.
ngón tay trên bàn cẩm thạch, cô tìm thuốc lá.
Time was ticking away, the little plane was waiting.
Thời gian đang trôi đi, chiếc máy bay nhỏ đang đợi.
The clock is ticking for one unusual descendant of the dinosaurs.
Đồng hồ đang điểm tích tắc cho một hậu duệ khác thường của khủng long.
That the clock is ticking for you.
Đồng hồ đang điểm giờ của anh.
The clоck's ticking, Frank.
Đồng hồ đang chạy, Frank.
The clock's ticking, Frank.
Đồng hồ đang chạy, Frank.
Clock is ticking, doctor.
Đồng hồ đang điểm đấy, Tiến sĩ.
That's not my heart ticking, is it?
Không phải tim tôi đang tíc tắc đó hả?
My clock is ticking. OK, let's stop.
Đồng hồ tôi đang đếm. Được rồi, dừng thôi.
Be fast, because your time is ticking. Bunny Kingdom Magic Cards.
Hãy nhanh tay lên, vì thời gian đang trôi đi. Vương Quốc Thỏ Lá Bài Ảo Thuật.
Think quickly, because the clock is ticking.
Nhớ làm nhanh vì đồng hồ vẫn đếm.
You no longer have to hear that ticking noise of the clocks.
Không còn phải nghe những tiếng ồn ào của những chiếc ô.
Results: 437, Time: 0.0761

Top dictionary queries

English - Vietnamese