Examples of using Timeless in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Với thiết kế được gọi là Timeless Gallery.
Trước đó, trên Timeless… Cái quái gì thế?
Timeless- Có Đáng Để Thử?
Timeless, Classic Fun- và vẫn là tốt nhất!
Anh còn xuất hiện trong phần hai của video" Timeless".
Sao bà biết cái tên'' Rittenhouse? Trước đó trong Timeless.
Có phải có Luật Timeless và bất biến để làm tiền?
Bạn có thể mua Timeless Hyaluronic Acid tại đây.
Timeless Medley Kizuna( Bonds)
Timeless Myths cung cấp thông tin và các sự tích từ văn học cổ điển.
Series Timeless đã bị hủy chỉ sau 1 mùa công chiếu trên NBC.
Áo len Timeless cũng sẽ được tất cả các sắc thái của màu đỏ.
CES 2013 Samsung giới thiệu S9 UHD TV với thiết kế" Timeless Gallery" độc đáo.
Sản phẩm Timeless có khả năng chống lại sự chống lão hóa, bảo vệ tia UVA& UVB;
Timeless đã được cho phép làm mùa thứ 2 chỉ vài ngày sau khi NBC hủy bỏ series này.
Đặt vé du lịch dễ dàng để khám phá vẻ đẹp phong cảnh tại Việt Nam- Timeless Charm.
H' Hen Niê là người đầu tiên từ Việt Nam đạt được danh hiệu Missosology' s Timeless Beauty.
H' Hen Niê là người đầu tiên từ Việt Nam đạt được danh hiệu Missosology' s Timeless Beauty.
Trước đó trên Timeless… Sau khi Jessica mất anh chẳng quan tâm điều gì, nhưng giờ thì không thế nữa.
Việt Nam lần đầu có đại diện được vinh danh trong bảng bình chọn“ Timeless Beauty” do Missosology tổ chức.