Examples of using Tooth in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một vài năm sau, một kẻ giết người nối tiếp, biệt danh" The Tooth Fairy", sẽ xuất hiện.
Spice của Steve Life đã được tinh chỉnh Sweet Tooth hơn 20 năm
Các vòng thưởng bao gồm lấy những con sò non để ném vào một cái saber tooth và một trò chơi ba lựa chọn, nơi người caveman
Các vòng thưởng bao gồm lấy những con sò non để ném vào một cái saber tooth và một trò chơi ba lựa chọn, nơi người caveman
làm cho một sai lầm khủng khiếp- ông vô tình nói với một đứa trẻ Tooth Fairy chỉ là một huyền thoại.
Planet 51, Tooth Fairy, Doom.
bao gồm' Cousin Avi',' Boris The Blade',' Franky Four Fingerers' và' Bullet Tooth Tony'.
bao gồm' Cousin Avi',' Boris The Blade',' Franky Four Fingerers' và' Bullet Tooth Tony'.
Planet 51, Tooth Fairy, Doom.
Bạn có thể đi dạo quanh hồ Kandy, sau đó tham quan Đền thờ Răng Phật( Temple of the Tooth)- một trong những địa điểm hành hương thiêng liêng nhất của các tín đồ Phật giáo trên thế giới.
bà tiên răng( the Tooth Fairy) cũng yêu mến bé hệt như em họ bé vậy,” tiến sĩ Hilliker nói.
6 Buddha Tooth Relic Temple& Museum là một địa điểm tuyệt vời cho những người yêu văn hóa muốn hiểu sâu hơn về tôn giáo và triết học phương Đông.
Với kết nối Wi- Fi và mạng Blue Tooth mô hình này mới thú vị mở ra một thế giới hoàn toàn mới của nghe hưởng thụ,
bỏ nó vào 1 ống đ. biệt- tên là Tooth Ferry- và gửi tới lab,
6 Buddha Tooth Relic Temple& Museum là một địa điểm tuyệt vời cho những người yêu văn hóa muốn hiểu sâu hơn về tôn giáo và triết học phương Đông.
Trong Star Wars Rebels, Bossk chỉ huy tàu Hound' s Tooth và cùng với Ezra Bridger làm bại lộ sự tham nhũng của trung úy Jenkes.[ 41] Cũng xuât hiện
Hags Tooth, Mount Rowett,
Blue tooth Không.
Dễ thương Tooth Fairy!
Ngọn núi Broken Tooth.