Examples of using Tour in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi rất muốn giới thiệu tour này cho mọi người và yêu cầu Tony.
Sắp tới có 2 tour sắp khởi hành.
Tôi đã đặt tour cho gia đình 8 thành viên.
Khách/ tour( đã bao gồm người lớn và trẻ em đi kèm).
Tour là một nửa ngày khoảng 3.
Tour phần còn lại của nhà đây.
Tour em đi chỉ có 6 người.
Tôi hoàn toàn sẽ… giới thiệu tour này cho bạn bè của tôi!:!
Loại hình tour bạn đang quan tâm.
Teambuilding vào tour kết hợp với nhau như thế nào?
Gọi đặt tour ngay!!!
Tour tuyệt vời với nhiều động vật để xem!
Năm 1984, họ đi tour ở Hungary, biểu diễn ở 50 nơi.
Tour dành cho những người ghét tour. .
Tour bắt đầu vào ngày 04 Tháng 6.
Tour kết thúc với một buổi nếm thử bia.
Không tìm thấy tour bạn cần tìm?
Tour không yêu cầu kỹ năng bơi.
Giá tour không bao gồm đồ uống.
Tour kết thúc tại San Francisco.
