Examples of using Tower in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi cần tới Đảo Tower Bay.
Chào mừng ông đến Tower Sky.
Chiếc tháp của đồng hồ có tên là St. Stephen' s Tower.
Tháp Big Ben nhiều khi còn bị gọi với cái tên” St. Stephen' s Tower“.
Từ bến Westminster đến Tower hoặc Vice Versa.
Bắt đầu xây 50 wall mới và 3 tower mới( không tính Hidden Tesla tower mới).
Archer Tower có tầm bắn xa hơn so với Cannon, và không như Cannon, chúng có thể tấn kẻ thù trên không.''.
Dòng dung nham ở Town Hall level 10 có thể cho thấy Inferno tower đã được mở khóa ở level này.
còn 1000 HP và bên phải còn 2000 HP( trong khi 2 Arena Tower của đối phương còn đầy máu).
có thể dùng builder thứ 4 và 5 để nâng cấp Archer tower, Cannon và Hidden Tesla tower tới mức max level mới.
Hai tòa tháp được chia ra thành Emirates Office Tower cao 355m và Jumeriah Emirates Tower Hotel cao 305m.
Smog free tower, Smog free ring
Dragon Tower là cao ốc 53 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng 72.712 m2, gồm khách sạn 5 sao,
Sáng ngày 28/ 10/ 2010, COFICO đã tham dự lễ khởi công dự án Dự án Vietcombank Tower, tại số 5 Công trường Mê Linh, Quận 1, TPHCM….
Alien Shooter TD là thể loại Tower Defense lấy cảm hứng từ loạt game bắn súng Alien Shooter huyền thoại!
Một Tower of Champions kiện này cũng là thỉnh thoảng chạy ở Nhật Bản,
Dungeon Defenders là một game tower defense Hành động- RPG, nơi bạn phải lưu lại đất của Etheria từ một Evil cổ xưa!
Nếu tower này bị đập vỡ,
Nhìn ra Tower Bridge và Tower of London theo một hướng, và băng qua Docklands.
Dungeon Defenders là một game tower defense Hành động- RPG, nơi bạn phải lưu lại đất của Etheria từ một Evil cổ xưa!