Examples of using Training in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
được gọi là một training example.
Tất cả tin Training& Seminars.
Chúng Học( Sekhiya: Training Rules) 75 75.
Những gì anh chị sẽ có được sau buổi training.
Tập dữ liệu này sẽ được sử dụng để training mô hình học máy của chúng ta.
Year Old Sage Wants to Tread in The Shadows~ Becoming the Ruler of Darkness and Training My Retainers I' ll Build the Strongest Country~ Truyện dịch Chương 01 Chương 1 Đang tiến hành.
Đã bao giờ bạn tự hỏi giày running và giày training khác nhau như thế nào chưa?
Được training về những kỹ thuật, công nghệ sử
Giới thiệu một chương trình‘ Training up Britain' để tận dụng tối đa kỹ năng của lao động di cư.
Simon Austin, người sáng lập trang web Training Ground Guru,
Các tổ chức nên training nhân viên để làm bồi đắp cho họ với công nghệ và kiến thức mới nhất.
Chúng ta muốn sử dụng training data để dự đoán giá của những ngôi nhà khác.
Lão đồ rằng đó là một bài training trong team building của một công ty nào đó,
Buổi training diễn ra sôi nổi với sự tương tác kỹ thuật
Tuy nhiên, độ chính xác mà chúng tôi đạt được trên Training Set là không đáng tin cậy để dự đoán nếu model cũng sẽ chính xác trên sample mới.
Chú ý: Bạn có thể training cho bot bằng cách sử dụng Training( Huấn luyện) để bot trở nên thông minh hơn.
Được học tập, training bởi designer đã được qua đào tạo bài bản chuyên ngành thiết kế đồ họa.
Validation dataset được sử dụng để đo lường mức độ hiệu quả của models trên các ví dụ không phải là một phần của Training dataset.
Đây là câu khó và khiến bạn làm sai trừ khi bạn đã từng đi làm và training ở công ty về security.
Người đào tạo viên giỏi là người hiểu được rằng mối quan hệ training mạnh mẽ được tạo bên trên sự tin tưởng.