Examples of using Tulku in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tám mươi[ Tu viện] nhánh- một tập hội gồm hàng vạn vị Lama, Tulku, Khenpo, Tăng và Ni.
Khi họ hỏi Tulku Lodro- như Ngài thường được biết đến vào thời điểm đó- về những giấc mơ,
Khi họ hỏi Tulku Lodro- như Ngài thường được biết đến vào thời điểm đó- về những giấc mơ,
Aang đã chọn ra bốn đồ chơi trong số hàng ngàn- để xác định cậu là Thế thần, những đồ chơi đó là những thứ mà các Thế thần đời trước đã lựa chọn trong thế hệ của họ khi họ là những đứa trẻ[ 14]- là cùng một thủ tục được sử dụng bởi các nhà sư Phật giáo Tây Tạng để nhận ra hóa thân tiếp theo của Lama Tulku.
với sự trợ giúp của Ming- chu Tulku cũng đã dịch sang tiếng Trung quốc
Các bạn nên nói điều đó cho các Lạt ma và Tulku ngự trên ngai cao
AKONG TULKU RINPOCHE là chủ tịch của ROKPA,
Thông dịch: Sherpa Tulku.
Sách y của Tulku Thondup.
Sherpa Tulku, Dharamsala, Tháng Giêng 1984.
Viết bởi Dona Witten và Akong Tulku Rinpoche.
Khi tôi tới Nepal thì Tulku Urgyen Rinpoche đã ở đó.
Tuy nhiên Tulku Urgyen Rinpoche
Phong Trào Rimé Của Ngài Jamgon Kongtrul Vĩ Đại- Ringu Tulku.
Tulku Urgyen Rinpoche nói:“ Sự mê lầm khởi lên trong….
Dzogchen Tulku Drime cũng bí mật thực hiện một tiên tri tương tự.
Hiện thân trước khi vị tiền nhiệm qua đời( ma- dhey tulku).
Tulku Thondup Rinpoche, tác giả cuốn“ Năng lực chữa trị của tâm thức”.
Tulku Urgyen Rinpoche nói:“ Sự mê lầm khởi lên trong… con đường có thể tan biến.
Tulku Karma Lingpa lấy ra kho tàng này