Examples of using Tyler in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
đứng trước mặt Tyler.
Kaitie là vợ và Tyler là chồng.
Nhưng lúc này tôi đang nói về Tyler.
Từ Thành Phố: Tyler.
I am very much a người hâm mộ of Tyler.
Tên đầu tiên của ông là Tyler.
Dale giải thích một cách hữu ích những điều sau:" Tyler gay, Jazz.
Tôi chạy tới, đứng trước mặt Tyler.
Khi bài hát mờ dần, chàng cao bồi anh hùng xuất hiện trước mặt Tyler.
Nguồn ảnh: Tyler Nix.
Ừ, tới nghe nói nó sống cùng nhà với Reid và Tyler.
Đi nào, Tyler.
Từ Mark Zuckerberg gửi Tyler và Cameron Winklevoss.
Tôi đã nghe những gì cô đã nói Tyler.
Anh ủng hộ Tyler.
Không thể tốt hơn, Tyler.
Tôi chưa bao giờ thôi tin tưởng vào cậu ấy, Tyler.
Không có gì đâu, Tyler.
Tôi đến gặp Tyler.
Ngày 30 tháng 11 năm 2003. Từ Mark Zuckerberg tới Tyler Winklevoss.