Examples of using Uma thurman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
hoài niệm với Ralph Fiennes và Uma Thurman đóng chính.
Sharon Stone, Uma Thurman“ và mọi người trong qúi chị đã và đang khiến thế giới lưu ý tới tai tiếng bạo lực mà các phụ nữ Tây Phương đang phải chịu đựng”.
Họ tên: uma thurman.
Hình ảnh của Uma Thurman.
Như Uma Thurman, Kill Bill?
Cưng à, Uma Thurman rất đẹp.
Uma Thurman sinh nở con gái.
Em nghĩ anh nên cưới Uma Thurman.
Phim của diễn viên: Uma Thurman.
Mia Wallace được đóng bởi Uma Thurman.
Uma Thurman giãi bày về cuộc sống.
Ví dụ như Uma Thurman hay.
Mia Wallace được đóng bởi Uma Thurman.
John Travolta và Uma Thurman tái ngộ.
Uma Thurman bốc lửa trong Pulp Fiction.
Con gái bị kiện tòa án chồng Uma Thurman.
Đó là phim của Uma Thurman phải không?
Bộ outfit của Uma Thurman trong Kill Bill: Vol 1.
Bộ outfit của Uma Thurman trong Kill Bill: Vol 1.
Nữ diễn viên Uma Thurman trong phim" Kill Bill".