Examples of using Umm al in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Umm Al- Maa, có nghĩa là mẹ của nước,
Những con Oryx Ả- rập trong Khu bảo tồn Oryx Ả- rập ở Umm Al- Zamool, 290 km về phía nam thành phố Abu Dhabi của Liên hiệp Các Tiểu vương quốc Ả- rập Thống nhất, gần biên giới Ả- rập Saudi.
bao gồm các ngôi làng Sharkirak và Umm Al- Baramil.
Tên hiệu: Umm Al Qura( mẹ của các làng).
Nó cũng được gọi là Umm al- Dunya, có nghĩa là“ người mẹ trên thế giới”.
Ras Al Khaimah và Umm Al Quwain 250 AED Tối đa 4 kiện hành lý.
chủ yếu là giữa Zubarah và Umm al- Ma' a.
Hai công chúa zirid, mẹ của al- Mu' izz và chị gái Umm al-' Ulu đã tham dự.[ 2].
Hôm 2/ 8, một chiếc ô tô đang đậu đã bất ngờ bùng cháy ở Umm Al Quwain, Thời báo Khaleej đưa tin.
Là nơi sinh sống của hơn 100.000 người, Umm al Qaiwain là nơi thưa dân nhất trong Các Tiểu vương quốc Ả- rập thống nhất.
Umm al-' Adam( tiếng Ả Rập, cũng đánh vần là Umm al-' Izam) là một ngôi làng ở phía bắc Syria nằm về phía tây bắc của Homs trong Tỉnh Homs.
Bản đồ: Umm al- Fahm.
Sáng sớm hôm sau ở vùng biển ngoài khơi Umm al- Quwain, một vụ nổ
Ajman và Umm al- Quwain đã cứu được những người sống sót
Nhà ngoại giao phương Tây nói máy bay liên quân tấn công một đoàn xe gồm 3 chiếc khi chúng di chuyển ở giữa hai làng Umm al- Rous và al- Qaraan.
Ajman và Umm Al Quwain ở phía bắc
Ajman, Umm Al Quwain và Ras Al Khaimah được kết nối bằng đường cao tốc E11,
Khalid Chraibi: Lịch Umm al Qura có thể phục vụ như lịch Hồi giáo toàn cầu không?
Falaj al- Mualla, một ốc đảo tự nhiên hấp dẫn, nằm cách thành phố Umm Al Qaiwain vài km về phía đông nam.
Ngoài ra còn có các vùng bằng phẳng cát lợ tại một số nơi, như khu vực Umm al Samim tại góc phía đông của hoang mạc.