Examples of using Van halen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tour” tiềm năng với Van Halen( người Azoff đang quản lí)
khi các nhóm như Van Halen, Jam, Knack,
thêm vào đó là Van Halen, The Who
Van Halen thực sự biết rất ít về thiết bị điện tử( ông đã thừa nhận đó là lý do tại sao guitar của mình được lắp ráp kỳ quặc),
Cám ơn Dean van halen.
Cám ơn Dean van halen.
Bình tĩnh, Van Halen.
Tôi vừa thấy Eddy Van Halen xong.
Tôi vừa thấy Eddie Van Halen.
Tôi vừa thấy Eddie Van Halen.
Van Halen làm hòa với Sammy Hagar.
Van Halen làm hòa với Sammy Hagar.
EVH được sáng lập bởi Eddie Van Halen.
EVH được sáng lập bởi Eddie Van Halen.
EVH được sáng lập bởi Eddie Van Halen.
Chắc chúng ta nên gặp Eddie Van Halen.
Đó lý do chúng ta cần đàn của Eddie Van Halen.
Martijn Van Halen hoàn toàn có quyền tức giận với Jan Karbaat.
Van Halen là người đã hoàn thành, nói rằng David Lee Roth.
Trong số những ảnh hưởng âm nhạc cực của là Nữ hoàng và Van Halen.