Examples of using Venter in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Craig Venter tạo ra tế bào nhân tạo đầu tiên, ông ta dùng một tế bào, một bộ máy tổng hợp ADN,
Nhà khoa học nổi tiếng thế giới J. Craig Venter( hay còn được biết đến là người đầu tiên thiết lập trình tự gen của con người) cho biết,“ Rất nhiều người bị đẩy vào lối mòn suy nghĩ này, bởi vì họ không thực sự biết họ muốn gì, thực tế là họ để sự nghiệp lựa chọn họ.
Cuối cùng, cách đây không lâu, Craig Venter tạo ra tế bào nhân tạo đầu tiên, ông ta dùng một tế bào, một bộ máy tổng hợp ADN,
Các nhà khoa học dẫn đầu bởi doanh nhân gen Craig Venter của Viện J. Craig Venter tại La Jolla,
Orianna Bretschger tại Viện J. Craig Venter ở San Diego,
Những Người Bạn nhóm môi trường của Trái Đất cho biết công việc mới đã" kỹ thuật di truyền đến một cấp độ mới cực" và kêu gọi rằng Venter ngừng cho đến khi các quy định của chính phủ được đưa ra để bảo vệ chống lại các loại vi khuẩn kế thoát ra môi trường.
ba thợ lặn nước sâu- Pieter Venter, Peter Timm và Etienne le Roux-
nhờ Craig Venter.
Craig Venter và công ty của ông ấy với Peter Diamandis,
Chủ đầu tư- nghiên cứu Craig Venter, người có nhóm là người đầu tiên công bố đã thành công trong việc giải mã bộ gen của con người trong 2000,
mắc bệnh chàm và/ hoặc dị ứng thực phẩm khi 2 tuổi", Venter báo cáo.
Tác giả Paul venter.
Giáo sư Craig Venter.
Tác giả Paul venter.
Dora venter nóng giới tính.
Dora venter chó thế giới.
Dora venter khiêu dâm chương trình.
Ảnh: Viện J. Craig Venter.
Venter thuộc nhóm bảo vệ dạ dày.
Tôi muốn nói chuyện với Marion Venter.