Examples of using Vines in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vines màu Grey Bốn mây.
Không có Red Vines sao?
Khoan, không có Red Vines sao?
Đăng ký cho thêm Funny Vines!!
Rượu Vang Tây Ban Nha Lagranja Old Vines.
Tranh vẽ bởi Steve McNiven và Dexter Vines.
Tranh vẽ bởi Steve McNiven và Dexter Vines.
Bạn phải nhớ là ngày đó không có YouTube, Vines.
Shep and Ian Murray, thương hiệu thời trang Vineyard Vines.
Funny Soccer Football Vines 2018 ● Goals l Skills l Fails- Thời lượng.
Wolfberry, hoặc Vines Matrimony Trung Quốc.
Được biết đến như Goji( Lycium Barbarum L), Wolfberry hay Vines phụ nữ Trung Quốc.
Chuyên gia từ Chtham House, Alex Vines chỉ ra,
Thành phố thường được ví là“ zwischen Wald und Reben” hay“ between Forest and Vines”.
Tôi đang trên đường đến với vài bộ phim của John Hughes và Red Vines( một loại kẹo).
Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2015. ↑“ Zach King' s Magic Vines Will Blow Your Mind”.
Tôi có kẹo xoắn Red Vines, thanh sô- cô- la, kẹo bạc hà. Kẹo. Rượu?
Twitter nói rằng nó sẽ giữ Vines cũ xung quanh để họ không bị mất mãi mãi, được nêu ra.
Dự án chung gần đây nhất của Jonas Brothers là album Lines, Vines And Trying Times phát hành năm 2009.
Ngoài ra, mở khóa 5 giải thưởng mới bao gồm Valentine Wrap và Vines Contrail để hoàn thành các Challenges này.