VINES in Vietnamese translation

[vainz]
[vainz]
dây leo
liana
vine
creeper
climbing rope
creepage
halyard
cây nho
vine
grapevine
grape plant
currants
of the grape crop
cây leo
climbing plants
vines
creeper
climb trees
vườn nho
vineyard
vines
grapevine
grapes garden
gốc nho
vine
dây nho

Examples of using Vines in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Today, it accounts for just 1% of South African Cape vines.[1].
Ngày nay, nó chỉ chiếm 1% trong số các cây nho Nam Phi Cape.[ 3].
We are vines.
Chúng tôi là LIKAN VINA.
Bulbasaur uses its vines to pick up a young Pokémon
Bulbasaur sử dụng dây leo của mình để chọn lên một Pokémon trẻ
This section is framed by metal mesh and vines which control the amount of light that enters and offer privacy while doing so.
Phần này được đóng khung bằng lưới kim loại và dây leo kiểm soát lượng ánh sáng đi vào và cung cấp sự riêng tư trong khi làm như vậy.
came from vines in the genus Landolphia(L. kirkii,
đến từ cây nho trong chi Landolphia( L. kirkii,
Cenote Sagrado is particularly impressive, with vines and vegetation pouring down its walls, reaching 89 feet(27 meters)
Cenote Sagrado đặc biệt ấn tượng, với dây leo và thảm thực vật đổ xuống các bức tường của nó,
A custom metal panel with leaves and vines not only divides the space, but creates beautiful shadows
Bảng kim loại tùy chỉnh với lá và cây nho không chỉ phân chia không gian,
Francis Vines was subsequently sacked
Francis Vines sau đó bị sa thải
The vines can grow almost impossibly long,
Cây leo có thể phát triển gần
Luo Han Guo grown and harvested from vines in the Guangxi Province of China, this rare fruit
La Hán Guo trồng và thu hoạch từ cây nho ở tỉnh Quảng Tây của Trung Quốc,
We value you, your Vines and are going to do this the right way.
Chúng tôi trân trọng bạn, Vine của bạn, và sẽ có cách xử lí đúng đắn.
can bury his mistakes, an architect can only advise his clients to plant vines.- Frank Lloyd Wright.
kiến trúc sư chỉ có thể khuyên khách hàng của mình trồng cây leo”- Frank Lloyd Wright.
But in 1983, in an effort to revive the cultural history of the area, 700 Pinot Noir vines were planted on four sunny terraces.
Nhưng năm 1983, với nỗ lực làm sống lại lịch sử văn hóa của khu vực, 700 cây nho Pinot Noir đã được trồng trên bốn vườn bậc thang đầy ánh nắng.
This new initiative will allow social media videos on Instagram or Vines shared on Twitter with MTVbump to be up on-air on the channel in as little as two hours.
Việc này cho phép những bức ảnh trên Instagram hay video trên Vine được chia sẻ với hashtag MTVbump sẽ lên sóng chỉ sau 2 giờ.
Thou shalt yet plant vines upon the mountains of Samaria:
Ngươi sẽ lại trồng vườn nho trên núi Sa- ma- ri,
The physician can bury his mistakes, but the architect can only advise his clients to plant vines.- Frank Lloyd Wright.
Một bác sĩ có thể chôn vùi những sai lầm của mình nhưng kiến trúc sư chỉ có thể khuyên khách hàng của mình trồng cây leo”- Frank Lloyd Wright.
California to mine gold, saw those flourishing vines.
thấy những cây nho phát triển mạnh mẽ của Weber.
With only three vines, it's registered as the smallest in the world.
Với chỉ có ba gốc nho, nó được đăng ký là ruộng nho bé nhất thế giới.
Do you remember when you were watching Vines of explosions and I was learning how to hack?
Nhớ lúc bạn xem đoạn Vine mấy vụ nổ và tôi học cách xâm nhập không?
You are not to reap what grows by itself from your crop, or harvest the grapes of your untended vines.
Ngươi chớ gặt những gì đã tự mọc lên trong mùa gặt của ngươi, và đừng thu hoạch nho của vườn nho không tỉa sửa của ngươi.
Results: 501, Time: 0.0773

Top dictionary queries

English - Vietnamese