Examples of using Violin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một lãng mạn nghỉ ở trung tâm của thành phố violin.
Không chỉ có piano, mà còn cả violin nữa.
Tớ rất thích nghe violin.
Cậu bé muốn trở thành một nhà sản xuất violin giống như ông nội.
Điêu luyện kỹ thuật Greater- đặc biệt là từ các nghệ sĩ piano và violin.
Tôi không giết nghệ sĩ Violin của Rona.
Tớ rất thích nghe violin.
Tôi chỉ muốn cô ấy chơi violin.
Lý Do Nên Học Violin Từ Sớm.
Một Chút- Violin.
Những buổi hòa nhac như vậy sẽ có ông là ngôi sao violin.
Nguồn gốc Violin.
Hay nhất: violin.
Bảo tàng violin.
Nhưng còn violin?
Anh thích nghe violin chứ?
Một giáo viên violin là người tốt nhất để giúp đỡ các nghệ sĩ violin biết cách làm thế nào để tạo nên một âm thanh hay khi bắt đầu chơi violin.
Các nhà khoa học đã so sánh âm thanh của violin với giọng của tám nữ và tám nam ca sĩ hát các nguyên âm tiếng Anh.
Tôi muốn cảm ơn thầy cô, violin và giọng hát vì đã tạo lên môi trường nuôi dưỡng tình bạn và những trải nghiệm học tập này.
2 violas, 1 cello hoặc 2 violin, 1 viola, 2 cellos).