Examples of using Voice control in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bước 4: Chọn Voice Control.
Đơn giản hơn với Voice Control.
Nhấn vào“ Set Up Voice Control”.
Đó chính là tính năng Voice Control.
Bạn đã hiểu gì về Voice Control?
Voice control có tên gọi là“ Alexa”.
Tắt voice control trên iPhone 5 iOS 7.
Bạn đã hiểu gì về Voice Control?
giữ nút home để gọi Voice Control.
Điều khiển bằng giọng nói( Amazon Echo Voice Control).
giữ nút home để gọi Voice Control.
điều hướng đến Accessibility> Voice Control.
Bạn sẽ có thể đàm thoại FaceTime thông qua Voice Control.
Chỉ cần bấm và giữ nút home để gọi Voice Control.
Và tổng thể Voice Control hiện chỉ mới có Tiếng Anh( Mỹ).
Kế hoạch A- Phương tiện truyền thông máy chủ với DLNA và voice control.
Khi sử dụng Voice Control, mọi thứ trên màn hình đều có thể được điều khiển bằng giọng nói.
Kế hoạch A- Phương tiện truyền thông máy chủ với DLNA và voice control( 39%, 130 Lượt đánh giá).
Voice Control: Khi bật tính năng kiểm soát bằng giọng nói trong menu Settings,
AI, chatbot, voice control( trí tuệ nhân tạo,