Examples of using Vote in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Netizen Popularity Battle award cũng phản ánh qua lượt vote trực tuyến đến 60%.
Mình vote cho FireCat.
P/ s: đã vote cho ông.
Và anh đã vote rồi.
Vui lòng vote ở trên.
Phải vote thật lòng….
Mình vẫn vote được mà!
Mời các bạn ghé và vote dùm!
Mời các bạn ghé và vote dùm!
Tui trước, vote đi!
Ít người vote.
Em vote cho cái này.
Mình vote cho cái thứ 2 nhá.
Nên vote cho cái số 5.
Mình vote cho 2 người này.
Vote cho áo đồng phục.
Bạn sẽ vote cho ai?
Ta vote cho cái này.
Mình vote cho option 1 hơn.
Em vote cho cái này.