VULCAN in English translation

the vulcans

Examples of using Vulcan in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Báo động đỏ. Dự kiến đến Vulcan trong 5 giây.
Arrival at Vulcan in five seconds. Red alert.
Chúng tôi có thể đưa ông về Vulcan trong 4 ngày, Ô.
We can have you back on vulcan in four days, mr Spock.
Chỉ khi nó không xúc phạm danh dự là dân Vulcan của tôi.
Only when it will not Violate my honor As a vulcan.
Chúng tôi có thể đưa ông về Vulcan trong 4 ngày, Ô.
Blur 0.8}We can have you back on Vulcan in four days, Mr Spock.
Có lẽ anh nên vạch tuyến đường trở lại Vulcan, để đề phòng.
Maybe you ought to plot a course back to Vulcan, just in case.
Anh nghĩ là anh nên sinh vài đứa bé Vulcan hả?
So you should be off to make little Vulcans, eh?
Chúng ta đã về nhà, về Trái đất. Bones, núi Seleya ờ Vulcan mà?
Bones, Mount Seleya is on Vulcan. We're home, on Earth. Mount Seleya?
Một điều nữa, đó là T' Pau, một người Vulcan.
A Vulcan-- all of Vulcan in one package. Another thing, that's… T'Pau.
Anh nghĩ là anh nên sinh vài đứa bé Vulcan hả?
You thought you should be off making little Vulcans, huh?
về Trái đất. Bones, núi Seleya ờ Vulcan mà.
Mount Seleya is on Vulcan. We're home, on Earth.
Nào các vị. Theo báo cáo cuối cùng, dường như anh đã ở lại Vulcan.
At last report, you were on vulcan, apparently to stay. Gentlemen.
Ý ông ấy là khi con người dính dáng đến người Vulcan. Con người nào.
Which humans? He means when humans become involved with Vulcans.
Nào các vị. Theo báo cáo cuối cùng, dường như anh đã ở lại Vulcan.
Gentlemen. At last report, you were on vulcan, apparently to stay.
Chúng tôi có thể đưa anh về Vulcan trong 4 ngày, Spock.
We can have you back on vulcan in four days, mr Spock.
Timothy, chưa gặp anh kể từ cuộc thám hiểm Vulcan.
Timothy, haven't seen you since the Vulcanian expedition.
Anh nghĩ là anh nên tạo ra vài đứa bé Vulcan hả?
You thought you should be off making little Vulcans, huh?
Báo động đỏ. Dự kiến đến Vulcan trong 5 giây.
Arrival at Vulcan in 5 seconds. Red alert.
Theo báo cáo cuối cùng, dường như anh đã ở lại Vulcan.
Apparently to stay. At last report, you were on Vulcan.
Anh sẽ ở lại Vulcan?
You're gonna stay on Vulcan?
Anh sẽ ở lại Vulcan?
W-Wh- You're gonna stay on Vulcan?
Results: 832, Time: 0.0313

Top dictionary queries

Vietnamese - English