Examples of using Waldman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Henry! Bác sĩ Waldman!
Bác sĩ Waldman đâu rồi?
Tác giả: Adelle Waldman.
Giáo sư Waldman thật phi thường.
Giáo sư Waldman thật phi thường.
Chúng ta là bạn'", Waldman viết.
Chúng ta là bạn'", Waldman viết.
Barry H. Waldman- nhà điều hành sản xuất.
Tiến sĩ Waldman, ngài khá có ảnh hưởng với Henry.
Tiến sĩ Waldman, ngài khá có ảnh hưởng với Henry?
Thứ lỗi cho tôi, tôi là bác sĩ Waldman.
( Thư gửi Milton Waldman, viết năm 1951)[ 2].
Elliot Waldman là biên tập viên của World Politics Review.
( Thư gửi Milton Waldman, viết năm 1951)[ 2].
Katie Waldman, Phát ngôn viên Bộ An ninh Nội địa Mỹ.
Tiểu thuyết của Adelle Waldman, Những chuyện tình của Nathaniel P.
Nó được đồng sáng lập bởi Allen Ginsberg và Anne Waldman.
Chúng tôi biết điều này từ các văn bản được gửi bởi Waldman.
Henry! Bác sĩ Waldman đã bị sát hại ở cối xay gió. Henry!