Examples of using Walloon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
không phải Walloon hay Flemish.
Kết quả trong Khoa học Đời sống, Walloon Region.
tấm móc, Walloon bảng.
Tiếng Pháp cũ đã được sử dụng có các tính năng từ Walloon và Picard.
Đó là một ngôi nhà nghỉ mê hoặc với 6 giường ở nông thôn Brabant Walloon.
Các công nhân tỉnh Walloon tuần hành biểu dương lực lượng tại Brussels vào mùa đông năm 1960.
Vào thời điểm năm 2015, cô sống tại tỉnh Walloon Brabant của Bỉ, một tỉnh ở sát Brussels.
Flemish, Picard và Walloon).
người Walloon hoặc người Do Thái Sephardi.[ 19].
hai tỉnh mới Walloon Brabant và Flemish Brabant, vùng thủ đô Brussels.
Gia đình ông sở hữu một ngôi nhà có tên Windemere trên Walloon Lake, gần Petoskey, Michigan và thường nghỉ hè tại đó.
Gia đình ông sở hữu một ngôi nhà có tên Windemere trên Walloon Lake, gần Petoskey, Michigan và thường nghỉ hè tại đó.
Walloon ngày nay đang có tỷ lệ thất nghiệp cao với GDP đầu người thấp hơn đáng kể so vùng Flemish.
Walloon ngày nay đang có tỷ lệ thất nghiệp cao với GDP đầu người thấp hơn đáng kể so vùng Flemish.
Walloon, từng là ngôn ngữ vùng chính của Wallonia,
Walloon, từng là ngôn ngữ vùng chính của Wallonia, hiện chỉ thỉnh thoảng được dùng và được hiểu, chủ yếu bởi những người già.
Walloon, từng là ngôn ngữ vùng chính của Wallonia, hiện chỉ thỉnh thoảng được dùng và được hiểu, chủ yếu bởi những người già.
Ngôn ngữ cổ gọi là Walloon( Walon), đây là tiếng La Mã và hoàn toàn khác
Nơi này cũng muốn bảo hộ cho các nhà nông Walloon, những người phải đối diện với sự cạnh tranh mới từ hàng nhập khẩu từ Canada.
Liège, Walloon Brabant, Hainaut