WANG in English translation

wang
vương
ông vương nghị
uông
says wang

Examples of using Wang in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tâm lý của bà ấy là“ anh phản bội tôi thì tôi sẽ trả thù anh””, Wang nhận xét.
Her mentality was,'you betrayed me, and so I will get my revenge'," Wang said.
Trong vài tháng sau đó, thận còn lại của Wang đã bị nhiễm trùng dẫn đến suy nội tạng hoàn toàn buộc Wang phải bỏ học.
In a matter of months, an infection of Wang's staying kidney caused outright organ failure, requiring Wang to offer up school.
Wang nói rằng, cô dùng tới 4 chiếc điện thoại để nhận cuộc gọi từ những người phụ nữ đang cần sự giúp đỡ.
YDI said it is getting a surge of phone calls from people who need help.
Theo nghiên cứu ban đầu của Wang, hơn một nửa số người dùng tái sử dụng mật khẩu từ website này sang website khác, hoặc chỉ chỉnh sửa đôi chút mật khẩu đó mà thôi.
According to Wang's initial study, more than half of users reused the same password from site to site or modified it slightly.
Người đàn ông phụ trách một công ty mà Wang cáo buộc là cơ sở hoạt động gián điệp ở Hong Kong và Đài Loan.
The man was in charge of a company named by Wang as the base of espionage operations in Hong Kong and Taiwan.
Wang bị bắt tháng 7- 2016 khi đang định rời khỏi Iran,“ sau khi cảm thấy bất an về tình hình”- theo trang web Mizan.
Xiyue was arrested in July 2016 as he was trying to leave Iran"after he became nervous about his situation", Mizan said.
Ở đó, cô phải lòng Wang So( Lee Joon- Gi),
There, she falls in love with Wang So( Lee Joon-Gi)
Trong vài tháng sau đó, thận còn lại của Wang đã bị nhiễm trùng dẫn đến suy nội tạng hoàn toàn buộc Wang phải bỏ học.
In a matter of months, an infection of Wang's remaining kidney led to outright organ failure, forcing Wang to give up school.
Với hơn 85 năm lịch sử, nhà hát Wang vẫn là một phần quan trọng trong cuộc sống văn hoá của Boston và neo của Quận Nhà hát lịch sử Boston.
With over 85 years of history, the Wang Theatre remains a vital part of Boston's cultural life and the anchor of Boston's historic Theatre District.
Theo Wang, cách mà khoa học hiện đang được dạy ở nhiều trường học Trung Quốc là“ hơi nhàm chán”.
She says the way science is now taught in many Chinese schools is"a bit boring".
Năm 2014, Wang mua đất tại Beverly Hills để dọn đường cho dự án phức hợp 1,2 tỷ USD nhằm“ bước chân vào Hollywood”.
In 2014, Wanda bought land in Beverly Hills, calling the US$1.2 billion complex it plans to erect there its"first important step into Hollywood.".
Giáo sư Herlihy là giáo sư An Wang của Khoa học máy tính tại Đại học Brown, cơ quan thẩm quyền thế giới về điện toán phân tán.
Professor Herlihy is the An Wang Professor of Computer Science at Brown University, and a world authority in Distributed Computation.
Wang Chuan là người phụ trách các sản phẩm liên quan đến Internet TV như Mi TV và Mi Box.
Chuan Sir: A nickname for Wang Chuan, the director for Internet TV related products such as Mi TV and Mi Box.
Wang ở đó với Wanda, và tôi là hy vọng duy nhất của anh ấy.
Wong is back there alone with Wanda, and I'm the only hope he has.
Khoảng một giờ rưỡi từ Bangkok, Wang Saen Suk Hell Garden là lớn nhất trong khu vực theo chủ đề.
About an hour and a half from Bangkok, the Wang Saen Suk Hell Garden is the largest of the themed areas.
còn được gọi là Sankosh; Wang Chhu; và Amo Chhu.
also called the Sankosh; the Wang Chhu; and the Amo Chhu.
Kaidi đã chọn vào vai Wang Baochuan.
Kaidi chose to perform the role of Wang Baochuan.
Danilo Hondo, quản lý đội Thụy Sĩ và cũng được cho là một trong những mục tiêu của Wang, đã phủ nhận việc chiếc xe của họ va vào tay đua người Trung Quốc.
Danilo Hondo, the Swiss team manager and allegedly one of Wang's targets, denied their car had struck the Chinese rider.
Theo truyền thống, phụ nữ không có con đã đến thăm ngôi đền này để nhận được một wang( phúc lành) từ các vị thánh.
Traditionally, childless women have visited this temple to receive a wang(blessing) from the saint.
Theo truyền thống, phụ nữ không có con đã đến thăm ngôi đền này để nhận được một wang( phúc lành) từ các vị thánh.
There is a tradition that the childless women can visit this temple to receive a wang(blessing) from the saint, then they will have a child.
Results: 4643, Time: 0.0281

Top dictionary queries

Vietnamese - English