Examples of using Williams in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Claire Williams chính là con gái của Sir Frank Williams, người sáng lập đội đua Williams.
Đây chắc chắn là một trong những vai diễn kinh điển của Williams.
Tại Việt Nam, người ta còn nói rằng tôi giống hoàng tử Williams.
Và tại đây, trang web Williams& Sherrill.
Đó chính là Williams.
Trường ĐH Thompson River có hai campus nằm ở Kamloops và Williams Lake.
Tại sao đầu tư vào Williams Landing?
Kỷ lục thế giới hiện nay thuộc về đội Williams với thời gian 1,89 giây.
Xét hành vi phạm tội của Grant Williams.
Chính tôi xác minh nguyên nhân cái chết của anh Williams.
Giant' s Gold" mang đến cho bạn Williams Interactive.
Một nguồn tin nói với tờ Radar:“ Williams đã rơi vào trầm cảm nặng.
Viết bởi Lisa A Williams.
Vùng phần trăm Williams.
Hội chứng Williams.
Bản đồ Williams.
Tác giả: Williams, Maiya.
Tuy nhiên, cho đến nay, khoảng 60% các khoản đầu tư của Williams đã được chuyển đến các công ty do phụ nữ
Sau khi phẫu thuật, Williams nói rằng anh ta đã chi 200.000 đô la cho chi phí đi lại.
Mô hình của Johnston và Williams cũng chỉ ra những yếu tố quan trọng khác.