Examples of using Wilson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gia đình Wilson Fisk.
Chó săn bị sao lãng khỏi Wilson và tấn công Butterflies.
Vào năm 1937, có một trường hợp Wilson kiện khách sạn Waldorf Astoria.
Kelley thấy chết trong xe gần biên giới hai quận Wilson và Guadalupe.
Đôi khi tuổi tác chỉ thể hiện tất cả những gì vốn có của nó”- Tom Wilson.
Tôi sẽ lấy ngay Wilson.
Ảnh: Wilson Cheung.
Chúng ta có kết quả xét nghiệm Kveim rồi. Wilson đâu rồi?
Đây là chim thiên đường Wilson.
Rất vui được gặp cô, Wilson Nai.
Anh Thomas.- Wilson đâu?
House, anh muốn phá Wilson cũng được.
Johnny. Kiểm tra Wilson.
Anh Thomas.- Wilson đâu?
Mày giết mấy người bạn của tao rồi đó, thằng chó. Là Wilson.
Wilson đâu rồi? Wilson đâu rồi?
Cậu ta đang kiểm tra bệnh Wilson.
Johnny. Kiểm tra Wilson.
Trong phòng giam của tao.- Wilson đâu?
Vào năm 1937, có một trường hợp Wilson kiện khách sạn Waldorf Astoria.