Examples of using Xerxes in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
đã không phá hủy những gì họ đã chinh phục, như Xerxes hoặc Carthage đã có thể làm.
Largo từ Xerxes.
Linh mục Xerxes.
Largo từ Xerxes.
Xerxes. Tôi là Hilton.
Xerxes đã cắn câu.
Cách phát âm Xerxes.
Cách phát âm Xerxes.
Ông chắc là Xerxes.
Xerxes. Tôi là Hilton.
Còn Xerxes? Ngủ suốt đêm.
Còn Xerxes? Ngủ suốt đêm?
Xerxes đã bị mắc lừa.
Xerxes đã tái sinh… thành thần.
Cận vệ riêng của chính Xerxes.
Xerxes là người bạn hàng của Traitoro.
Chắc bác đây là Xerxes rồi.
Xerxes II chỉ cai trị được 45 ngày.
Xerxes II chỉ cai trị được 45 ngày.
Xerxes sẽ dám đưa ai đến tiếp nào?