Examples of using Yacob in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Yacob vừa thấy họ thì nói:“ Đó là doanh trại của Thiên Chúa » và ông gọi tên chốn ấy là Makhanaim.
Coi nét mặt Laban, Yacob thấy được Laban không còn ở với mình như trước nữa.
Rồi Yacob nói với Laban:" Xin cậu cho cháu con vợ của cháu, vì thời gian của cháu đã mãn rồi, để cháu được phối hiệp với nàng".
Chúng sẽ cư ngụ trên đất Ta đã ban cho Yacob, tôi tớ của Ta.
Mọi sự ấy đều do tội ác của Yacob và lỗi lầm của Nhà Israel.
Isaia đã khuyên nhà Yacob, hãy đi trong ánh sáng của Chúa.
Yavê phán bảo Yacob:" Hãy trở về đất của cha ông ngươi ở, về quê quán của ngươi và Ta sẽ ở với ngươi".
Yacob đã tỉnh giấc
Yacob đáp lại và nói với Laban:" Quả tôi sợ,
Và( Yacob) đã dâng lễ tế trên núi và mời bà con dùng bữa.
Thiên Chúa đến với Laban, người Aram, trong mộng ban đêm, và phán bảo:" Ngươi hãy giữ mình đừng có nói năng gì hay phạm đến Yacob".
Ðược trở nên Mẹ của một vị vua sẽ trị vì mãi mãi trên nhà Yacob, trở nên Mẹ của Ðấng Thiên Sai!
Ðược trở nên Mẹ của một vị vua sẽ trị vì mãi mãi trên nhà Yacob, trở nên Mẹ của Ðấng Thiên Sai!
Mọi sự ấy đều do tội ác của Yacob và lỗi lầm của Nhà Israel.
Ban chiều khi Yacob từ ngoài đồng về,
Halimah binti Yacob không chỉ thành công trong cuộc đấu tranh cho những lợi ích y tế bình đẳng cho công chức nữ,
những điều đã xảy đến cho Yacob ở ở Lưỡng- hà- địa đát Syri, khi ông chăn cừu cho Laban, anh của mẹ ông.
Bà bắt đầu học tiểu học tại Atse Zeray Yacob cho đến khi bà học xong lớp 8,
Laban đáp lại nói với Yacob:" Con gái là con gái tôi,
những điều đã xảy đến cho Yacob ở ở Lưỡng- hà- địa đát Syri,